拼
穷追不舍
HSK5Thành ngữ phổ biến, Trung tính 0 · Lv.1
qióngzhuībùshě
đuổi cùng không buông; truy đuổi không ngừng; nghĩa: theo đuổi không ngừng; không bỏ cuộc
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 解释:形容对某事物或目标执着追求,不轻易放弃。 意思:形容追求的决心和毅力。
等级
义项 ①Thành ngữ phổ biến, Trung tính≈HSK5
đuổi cùng không buông; truy đuổi không ngừng; nghĩa: theo đuổi không ngừng; không bỏ cuộc
解释:形容对某事物或目标执着追求,不轻易放弃。 意思:形容追求的决心和毅力。
免费例句
他对那个小偷穷追不舍。
Tā duì nà ge xiǎotōu qióngzhuībùshě.
≈HSK6
Anh ấy đuổi theo kẻ trộm không ngừng.
He chased the thief relentlessly.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分