拼
终身难忘
HSK6phrase 0 · Lv.1
zhōngshēnnánwàng
Cả đời khó quên; Cuộc đời khó quên; ấn tượng sâu sắc
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
老师对我的关怀和教育,令我终身难忘。
Lǎoshī duì wǒ de guānhuái hé jiàoyù, lìng wǒ zhōngshēn nánwàng.
≈HSK5
Sự chăm sóc và dạy dỗ của cô giáo đối với em là điều mà em cả đời này cũng khó quên.
My teacher's care and education are unforgettable for my whole life.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分