WinHSK

终身难忘

HSK6phrase
0 · Lv.1
zhōngshēnnánwàng

Cả đời khó quên; Cuộc đời khó quên; ấn tượng sâu sắc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 这是一个形容某件事情或经历给人留下了深刻的印象,难以忘怀。
义项 phraseHSK6

Cả đời khó quên; Cuộc đời khó quên; ấn tượng sâu sắc

这是一个形容某件事情或经历给人留下了深刻的印象,难以忘怀。

免费例句

老师对我的关怀和教育,令我终身难忘。

Lǎoshī duì wǒ de guānhuái hé jiàoyù, lìng wǒ zhōngshēn nánwàng.

HSK5

Sự chăm sóc và dạy dỗ của cô giáo đối với em là điều mà em cả đời này cũng khó quên.

My teacher's care and education are unforgettable for my whole life.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan