拼
袖手旁观
HSK7-9 0 · Lv.1
xiùshǒu-pángguān
khoanh tay đứng nhìn; bình chân như vại; bàng quan
漢越 tụ thủ bàng quan
例句
Câu ví dụ免费例句
众人都伸出援手,只有你袖手旁观。
zhòng rén dōu shēn chū yuán shǒu, zhǐ yǒu nǐ xiù shǒu páng guān.
≈HSK6
Mọi người đều đã ra tay hỗ trợ, chỉ riêng mình bạn khoanh tay đứng nhìn.
Everyone else lent a helping hand, but you just stood by and watched.
面对社会不公,岂能袖手旁观?
Miànduì shèhuì bùgōng, qǐ néng xiùshǒupángguān?
≈HSK6
Đối mặt với sự bất công của xã hội, há có thể khoanh tay đứng nhìn sao?
Faced with social injustice, how can we stand by and do nothing?
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分