言简意赅
HSK1idiomsngắn gọn súc tích; ngắn gọn dễ hiểu; nói ít hiểu nhiều
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 言辞简练而意思完备。
ngắn gọn súc tích; ngắn gọn dễ hiểu; nói ít hiểu nhiều
言辞简练而意思完备。
会议报告要言简意赅,避免冗长。
Huìyì bàogào yào yánjiǎn-yìgāi, bìmiǎn rǒngcháng.
Báo cáo cuộc họp cần ngắn gọn súc tích, tránh dài dòng.
Meeting reports should be concise and to the point, avoiding verbosity.
这个总结言简意赅,非常有条理。
Zhège zǒngjié yán jiǎn yì gāi, fēicháng yǒu tiáolǐ.
Bản tóm tắt này ngắn gọn súc tích và rất có hệ thống.
This summary is concise and very well-organized.
这篇文章言简意赅,很容易理解。
Zhè piān wénzhāng yánjiǎnyìgāi, hěn róngyì lǐjiě.
Bài viết này ngắn gọn súc tích, rất dễ hiểu.
This article is concise and to the point, very easy to understand.
地总结了情况。
Anh ấy tóm tắt tình hình bằng vài câu ngắn gọn súc tích.
He summed up the situation in a few choice phrases. 他的讲话 言简意赅 。
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员