拼
趁热打铁
HSK6idioms 0 · Lv.1
chènrèdǎtiě
rèn sắt khi còn nóng (ví với tranh thủ cho kịp thời cơ)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
我们应该抓住有利时机,趁热打铁完成上级交给的任务。
Wǒmen yīnggāi zhuāzhù yǒulì shíjī, chènrèdǎtiě wánchéng shàngjí jiāo gěi de rènwu.
≈HSK5
Chúng ta nên nắm bắt thời cơ thuận lợi, thừa thắng xông lên hoàn thành nhiệm vụ cấp trên giao phó.
We should seize the favorable opportunity and strike while the iron is hot to complete the tasks assigned by our superiors.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分