WinHSK

转瞬即逝

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
zhuǎnshùnshì

nháy mắt thoáng qua; chỉ trong nháy mắt; nháy mắt một cái

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容在很短的时间里消失。
义项 idiomsHSK7-9

nháy mắt thoáng qua; chỉ trong nháy mắt; nháy mắt một cái

形容在很短的时间里消失。

免费例句

时间如一匹奔腾的骏马,转瞬即逝。

Shíjiān rú yī pǐ bēnténg de jùnmǎ, zhuǎnshùnjíshì.

HSK6

Thời gian như con ngựa phi nước đại, nháy mắt đã trôi qua.

Time is like a galloping steed, fleeting in an instant.

这个转瞬即逝的好机会被他牢牢抓住了。

Zhège zhuǎn shùn jí shì de hǎo jīhuì bèi tā láoláo zhuā zhù le.

HSK6

Cơ hội thoáng qua này đã được anh ấy nắm chắc trong tay rồi.

He firmly seized this fleeting good opportunity.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan