逼上梁山
HSK6idiomstức nước vỡ bờ; cùng quá hoá liều; buộc phải chống lại; bất đắc dĩ phải làm. (Câu chuyện những người như Tống Giang, Lâm Xung trong truyện Thuỷ hử, do bị quan phủ áp bức, phải lên Lương Sơn tạo phản. Sau này dùng ví với việc vì bị ép quá nên phải làm một việc gì đó.); bất đắc dĩ phải làm
be driven to join the Liangshan rebels—be driven to revolt or organized robbery; be driven to do sth desperate or join an opposition group
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 《水浒传》中有宋江、林冲等人为官府所迫,上梁山造反的情节后用来比喻被迫 做某种事
tức nước vỡ bờ; cùng quá hoá liều; buộc phải chống lại; bất đắc dĩ phải làm. (Câu chuyện những người như Tống Giang, Lâm Xung trong truyện Thuỷ hử, do bị quan phủ áp bức, phải lên Lương Sơn tạo phản. Sau này dùng ví với việc vì bị ép quá nên phải làm một việc gì đó.); bất đắc dĩ phải làm
《水浒传》中有宋江、林冲等人为官府所迫,上梁山造反的情节后用来比喻被迫 做某种事