闹着玩儿
HSK7-9phraseđùa giỡn; trêu đùa; nói đùa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 开玩笑;逗着玩儿
- 用轻率的态度来对待人或事情
- 做游戏
đùa giỡn; trêu đùa; nói đùa
开玩笑;逗着玩儿
他们在公园里闹着玩儿呢。
Tāmen zài gōngyuán lǐ nào zhe wánr ne.
Họ đang đùa giỡn trong công viên.
They are playing around in the park.
别生气,我只是闹着玩儿。
Bié shēng qì, wǒ zhǐ shì nào zhe wán er.
Đừng giận, tôi chỉ đùa thôi mà.
Don't be angry; I'm just kidding.
trò đùa; chuyện đùa; cợt nhả
用轻率的态度来对待人或事情
他的话只是闹着玩儿,不要当真。
Tā de huà zhǐ shì nào zhe wán er, bú yào dàng zhēn.
Lời anh ấy chỉ là trò đùa thôi, đừng coi là thật.
His words are just a joke; don't take them seriously.
你这不是闹着玩儿,太过分了!
nǐ zhè bú shì nàozhe wánr, tài guòfèn le!
Cái này không phải chuyện đùa đâu, quá đáng lắm!
This is not a joke; you've gone too far!
chơi đùa; chơi trò chơi
做游戏
别打扰他们,他们在闹着玩儿呢。
Bié dǎrǎo tāmen, tāmen zài nào zhe wánr ne.
Đừng làm phiền, họ đang chơi đùa.
Don't disturb them; they are just messing around.