WinHSK

青梅竹马

HSK6idioms
0 · Lv.1
qīngméizhú

thanh mai trúc mã; đôi trai gái thân thiết từ thuở ấu thơ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 李白《长干行》:'郎骑竹马来,绕床弄青梅同居长干里,两小无嫌猜'后来用'青梅竹马'形容 男女小的时候天真无邪,在一起玩耍 (竹马:儿童放在胯下当马骑的竹竿)
义项 idiomsHSK6

thanh mai trúc mã; đôi trai gái thân thiết từ thuở ấu thơ

李白《长干行》:'郎骑竹马来,绕床弄青梅同居长干里,两小无嫌猜'后来用'青梅竹马'形容 男女小的时候天真无邪,在一起玩耍 (竹马:儿童放在胯下当马骑的竹竿)

免费例句

他们是青梅竹马,一起长大的。

Tāmen shì qīng méi zhú mǎ, yīqǐ zhǎng dà de.

HSK6

Họ là thanh mai trúc mã, lớn lên cùng nhau.

They are childhood sweethearts who grew up together.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan