返回查词 专业zhuānyèHSK4môn; bộ môn; chuyên ngành专门zhuānménHSK4chỉ; riêng biệt; đặc biệt; chuyên biệt大专dàzhuānHSK4cao đẳng; trung cấp专注zhuānzhùHSK6chuyên chú; chuyên tâm; chú tâm; chăm chú专家zhuānjiāHSK5chuyên gia; chuyên viên; nhà chuyên môn专心zhuānxīnHSK5chăm; chuyên; chuyên tâm; chuyên chú; dốc lòng; tập trung tinh thần专利zhuānlìHSK6bản quyền; độc quyền; bản quyền sáng chế phát minh专程zhuānchéngHSK7-9chuyên; đặc biệt专一zhuānyīHSK4chung thủy; một lòng; dốc lòng; không phân tâm专科zhuānkēHSK6chuyên khoa; chuyên ngành
专
zhuān
ㄓㄨㄢHSK4adj, adv, v单字
chuyên (khía cạnh; lĩnh vực)
for a particular person, occasion, purpose, etc; special 参见: 专 车; 专 刊; 专 业
漢越 chuyên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 集中在一件事上的
- 光; 只; 专门
- 独自掌握和占有
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
chuyên (khía cạnh; lĩnh vực)
集中在一件事上的
他什么都懂一点,就是不专。
Tā shénme dōu dǒng yīdiǎn, jiùshì bù zhuān.
≈HSK4
Anh ấy cái gì cũng biết một chút, chỉ là không chuyên.
He knows a little bit of everything, but he's not specialized.
这椅子是专为老年人提供的。
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK4
chuyên; chuyên biệt; chỉ; đặc biệt
光; 只; 专门
他专找重活干。
Tā zhuān zhǎo zhòng huó gàn.
≈HSK4
Anh ấy chuyên tìm việc nặng làm.
He specifically looks for heavy work to do.
义项 ③v≈HSK4
chuyên chế; độc quyền; độc chiếm
独自掌握和占有
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️