lỗ; lỗ vốn; thua lỗ; tổn thất
be short of; be deficient; lack 参见:功 亏
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 受损失
- 缺少
- 使某人吃亏,对不起某人
- 别人的帮助或者有利的条件,避免了不好的事情或者得到了好处
- 反说,表示讥讽
- 损失
义项
Nghĩalỗ; lỗ vốn; thua lỗ; tổn thất
受损失
今年亏大了。
jīnnián kuī dà le.
Năm nay lỗ to rồi.
This year, I suffered a big loss.
他吃了大亏。
Tā chī le dà kuī.
Anh ấy đã chịu tổn thất lớn.
He suffered a great loss.
thiếu; sót
缺少
phụ; phụ bạc; bất công
使某人吃亏,对不起某人
may mắn; may nhờ; may mà
别人的帮助或者有利的条件,避免了不好的事情或者得到了好处
lại; có thể; thế mà; dù gì
反说,表示讥讽
亏你还写得出来。
Kuī nǐ hái xiě de chūlái.
Thế mà anh cũng viết ra cho được.
I'm surprised you could even write that.
tổn thất; thua lỗ
损失
今天多亏你开车送我,不然我就进不了考场了。
Jīntiān duōkuī nǐ kāichē sòng wǒ, bùrán wǒ jiù jìn bù liǎo kǎochǎng le.
May mà hôm nay có anh lái xe đưa tôi đi, nếu không thì tôi không vào trường thi được.
It's a good thing you drove me today, otherwise I wouldn't have been able to get into the exam hall.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️