WinHSK
返回查词
kuī
ㄎㄨㄟ
HSK5v单字

lỗ; lỗ vốn; thua lỗ; tổn thất

be short of; be deficient; lack 参见:功 亏

漢越 khuy

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 受损失
  2. 缺少
  3. 使某人吃亏,对不起某人
  4. 别人的帮助或者有利的条件,避免了不好的事情或者得到了好处
  5. 反说,表示讥讽
  6. 损失

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

lỗ; lỗ vốn; thua lỗ; tổn thất

受损失

今年亏大了。

jīnnián kuī dà le.

HSK4

Năm nay lỗ to rồi.

This year, I suffered a big loss.

他吃了大亏。

Tā chī le dà kuī.

HSK5

Anh ấy đã chịu tổn thất lớn.

He suffered a great loss.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

thiếu; sót

缺少

义项 vHSK5

phụ; phụ bạc; bất công

使某人吃亏,对不起某人

义项 vHSK5

may mắn; may nhờ; may mà

别人的帮助或者有利的条件,避免了不好的事情或者得到了好处

义项 vHSK5

lại; có thể; thế mà; dù gì

反说,表示讥讽

亏你还写得出来。

Kuī nǐ hái xiě de chūlái.

HSK5

Thế mà anh cũng viết ra cho được.

I'm surprised you could even write that.

义项 6nHSK5

tổn thất; thua lỗ

损失

今天多亏你开车送我,不然我就进不了考场了。

Jīntiān duōkuī nǐ kāichē sòng wǒ, bùrán wǒ jiù jìn bù liǎo kǎochǎng le.

HSK5

May mà hôm nay có anh lái xe đưa tôi đi, nếu không thì tôi không vào trường thi được.

It's a good thing you drove me today, otherwise I wouldn't have been able to get into the exam hall.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️