返回查词 伙伴huǒbànHSK5bạn; cộng sự; đối tác; đồng hành伙子huǒ zǐHSK4tốp; nhóm (lượng từ dùng cho người)伙计huǒjiHSK4cộng tác; đồng nghiệp; bạn cùng nghề; bạn cùng ngành合伙héhuǒHSK7-9hợp tác; kết phường; kết hội; chung vốn; hùn vốn伙食huǒshíHSK7-9bữa ăn; cơm nước; ăn uống; đồ ăn; đồ ăn tập thể (thường chỉ việc ăn uống trong nhà trường, bộ đội, cơ quan...)小伙xiǎo huǒHSK4chàng; cậu bé; chàng trai (nam giới còn trẻ)大伙dà huǒHSK4mọi người散伙sànhuǒHSK4giải thể; giải tán; tan rã; đóng cửa (nhóm, đội, tổ chức)搭伙dā huǒHSK6kết nhóm; kết bạn; kết bọn; nhập bọn团伙tuánhuǒHSK7-9đội; tập thể (quy mô nhỏ)
伙
huǒ
ㄏㄨㄛˇHSK4measure单字
bạn bè; bạn làm ăn
mess; board; meals 参见: 伙 房; 伙 夫; 搭 伙
漢越 hỏa, lõa
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 同伴;伙计
- 由同伴组成的集体
- 伙食
- 共同;联合
- 用于人群
- 用于成群的人或东西
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
bạn bè; bạn làm ăn
同伴;伙计
前边走过来一伙人。
Qiánbian zǒu guòlái yī huǒ rén.
≈HSK4
Phía trước bước đến 1 đám người.
A group of people are walking over from the front.
义项 ②n≈HSK4
nhóm; bè; bọn; băng; hội; lò; phường
由同伴组成的集体
义项 ③n≈HSK4
cơm; cơm nước
伙食
义项 ④v≈HSK4
cùng; kết hợp; cùng chung; cùng nhau
共同;联合
义项 ⑤measure≈HSK4
nhóm; tốp
用于人群
那伙孩子在操场玩耍。
Nà huǒ háizi zài cāochǎng wánshuǎ.
≈HSK4
Nhóm trẻ con kia đang chơi đùa trên sân.
That group of children is playing on the playground.
义项 6measure≈HSK4
đàn; đám
用于成群的人或东西
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️