sửa chữa; tu sửa; chỉnh đốn
long; tall and slender 参见: 修 长
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 修理;整治
- 修饰
- 兴建;建筑
- 写;编写
- (学问、品行方面) 学习和锻炼
- 修行 (迷信)
- 剪或削,使整齐
- 长
- 姓
义项
Nghĩasửa chữa; tu sửa; chỉnh đốn
修理;整治
我的手表需要修一修了。
wǒ de shǒu biǎo xū yào xiū yī xiū le
Đồng hồ của tôi cần được sửa lại rồi.
My watch needs to be repaired.
老大爷帮我们修车。
Lǎo dàye bāng wǒmen xiū chē.
Ông lão giúp chúng tôi sửa xe.
The old man helped us fix the car.
trang trí; bài trí; trang hoàng; tu bổ
修饰
xây dựng; xây đắp; thi công
兴建;建筑
viết; biên soạn; chỉnh lý
写;编写
học tập và rèn luyện; học tập tu dưỡng (học vấn và phẩm hạnh)
(学问、品行方面) 学习和锻炼
tu hành
修行 (迷信)
sửa (cắt gọt theo ý muốn)
剪或削,使整齐
他喜欢修指甲。
tā xǐ huān xiū zhǐ jia 。
Anh ấy thích cắt móng tay.
He likes to trim his nails.
dài
长
一定要把淮河修好。
Yīdìng yào bǎ Huái Hé xiū hǎo.
Nhất định phải chỉnh trị thật tốt sông Hoài.
We must harness the Huai River well.
他用尖嘴钳修电路。
Tā yòng jiānzuǐqián xiū diànlù.
Anh ấy dùng kìm mỏ nhọn sửa mạch điện.
He uses needle-nose pliers to repair the circuit.
họ Tu.
姓
Tình huống & hội thoại
你不是两点就出发了?难道路上花了两…HSK4
你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐…HSK4
咱们办公室的空调是不是坏了?太热了。HSK4
你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐…HSK4
打印机好像坏了,我按半天了,一直没…HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️