WinHSK
返回查词
xiū
ㄒㄧㄡ
HSK4v单字

sửa chữa; tu sửa; chỉnh đốn

long; tall and slender 参见: 修 长

漢越 tu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 修理;整治
  2. 修饰
  3. 兴建;建筑
  4. 写;编写
  5. (学问、品行方面) 学习和锻炼
  6. 修行 (迷信)
  7. 剪或削,使整齐

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

sửa chữa; tu sửa; chỉnh đốn

修理;整治

我的手表需要修一修了。

wǒ de shǒu biǎo xū yào xiū yī xiū le

HSK3

Đồng hồ của tôi cần được sửa lại rồi.

My watch needs to be repaired.

老大爷帮我们修车。

Lǎo dàye bāng wǒmen xiū chē.

HSK3

Ông lão giúp chúng tôi sửa xe.

The old man helped us fix the car.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

trang trí; bài trí; trang hoàng; tu bổ

修饰

义项 vHSK4

xây dựng; xây đắp; thi công

兴建;建筑

义项 vHSK4

viết; biên soạn; chỉnh lý

写;编写

义项 vHSK4

học tập và rèn luyện; học tập tu dưỡng (học vấn và phẩm hạnh)

(学问、品行方面) 学习和锻炼

义项 6vHSK4

tu hành

修行 (迷信)

义项 7vHSK4

sửa (cắt gọt theo ý muốn)

剪或削,使整齐

他喜欢修指甲。

tā xǐ huān xiū zhǐ jia 。

HSK4

Anh ấy thích cắt móng tay.

He likes to trim his nails.

义项 8adjHSK4

dài

一定要把淮河修好。

Yīdìng yào bǎ Huái Hé xiū hǎo.

HSK4

Nhất định phải chỉnh trị thật tốt sông Hoài.

We must harness the Huai River well.

他用尖嘴钳修电路。

Tā yòng jiānzuǐqián xiū diànlù.

HSK6

Anh ấy dùng kìm mỏ nhọn sửa mạch điện.

He uses needle-nose pliers to repair the circuit.

义项 9nHSK4

họ Tu.

Tình huống & hội thoại

你不是两点就出发了?难道路上花了两…HSK4
你不是两点就出发了?难道路上花了两个多小时?
我半路上跟另一辆车撞了,刚才把车送去修了。
撞得严重吗?你怎么那么不小心!
没事,不严重,就是把车门擦坏了。但恐怕一星期都不能开车了。
你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐…HSK4
你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐地铁?
我的车送去修了,昨天被撞了一下。
啊,严重吗?怎么这么不小心。
没关系,我当时开得很慢,是那个司机的问题。
咱们办公室的空调是不是坏了?太热了。HSK4
咱们办公室的空调是不是坏了?太热了。
昨天就坏了,一直没人来修,我再打电话问问。
你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐…HSK4
你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐地铁?
我的车送去修了,昨天被撞了一下。
啊,严重吗?怎么这么不小心。
没关系,我当时开得很慢,是那个司机的问题。
打印机好像坏了,我按半天了,一直没…HSK5
打印机好像坏了,我按半天了,一直没反应。
昨天刚修的,居然又坏了?真耽误事儿,我看看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️