WinHSK
返回查词
ㄖㄨˊ
HSK1n单字

nhà nho; nho gia

scholar; learned man 参见:腐 儒

漢越 nho, nhu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指儒家
  2. 旧时指读书人

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

nhà nho; nho gia

指儒家

这位学者很有学识。

Zhè wèi xuézhě hěn yǒu xuéshí.

HSK5

Vị học giả này rất có học thức.

This scholar is very knowledgeable.

那位学者专心研究学问。

Nà wèi xuézhě zhuānxīn yánjiū xuéwèn.

HSK5

Vị học giả đó chuyên tâm nghiên cứu học vấn.

That scholar is devoted to studying knowledge.

儒家文化蕴含着智慧。

Rújiā wénhuà yùnhán zhe zhìhuì.

HSK6

Văn hóa Nho gia chứa đựng trí tuệ.

Confucian culture contains wisdom.

儒家思想流传千古。

Rújiā sīxiǎng liúchuán qiāngǔ.

HSK6

Tư tưởng Nho gia lưu truyền ngàn đời.

Confucian thought has been passed down through the ages.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

nho; học trò

旧时指读书人

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️