返回查词 儒家RújiāHSK7-9nhà Nho; Nho gia儒雅rú yǎHSK1nho nhã儒教rú jiàoHSK1nho giáo; đạo Nho儒学rúxuéHSK7-9nho học侏儒zhū rúHSK1quỷ lùn儒将rú jiàngHSK1nho tướng (vị tướng có phong độ)鸿儒hóng rúHSK1học giả uyên thâm; cự nho儒墨rú mòHSK1Nho gia và Mặc gia.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thế chi hiển học; Nho; Mặc dã. Nho chi sở chí; Khổng Khâu dã; Mặc chi sở chí; Mặc Địch dã 世之顯學; 儒; 墨也. 儒之所至; 孔丘也; 墨之所至; 墨翟也 (Hiển học 顯學). Phiếm chỉ các loại học phái.犬儒quǎn rúHSK1kẻ khuyển nho; nhà khuyển nho (chỉ những nhà triết học coi thường hiện thực xã hội thời xưa ở Hy lạp)大儒dà rúHSK1đại nho; nhà thông thái (về Nho giáo)
儒
rú
ㄖㄨˊHSK1n单字
nhà nho; nho gia
scholar; learned man 参见:腐 儒
漢越 nho, nhu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指儒家
- 旧时指读书人
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
nhà nho; nho gia
指儒家
这位学者很有学识。
Zhè wèi xuézhě hěn yǒu xuéshí.
≈HSK5
Vị học giả này rất có học thức.
This scholar is very knowledgeable.
那位学者专心研究学问。
Nà wèi xuézhě zhuānxīn yánjiū xuéwèn.
≈HSK5
Vị học giả đó chuyên tâm nghiên cứu học vấn.
That scholar is devoted to studying knowledge.
儒家文化蕴含着智慧。
Rújiā wénhuà yùnhán zhe zhìhuì.
≈HSK6
Văn hóa Nho gia chứa đựng trí tuệ.
Confucian culture contains wisdom.
儒家思想流传千古。
Rújiā sīxiǎng liúchuán qiāngǔ.
≈HSK6
Tư tưởng Nho gia lưu truyền ngàn đời.
Confucian thought has been passed down through the ages.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
nho; học trò
旧时指读书人
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️