được; có thể
can; be able to 参见: 克 勤 克 俭 弗 克 如愿 cannot have it as one wished 不 克 分身 can't get away; be unable to leave what one is doing at the moment 不 克 到会 can't attend the meeting
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 能够
- 制服;抑制
- 战胜;攻取
- 消化(食物)
- 削减
- 限定;约定
- 公制重量或质量单位
- 藏族地区容量单位, 1克青 稞约 重25市 斤
- 藏族地区地积单位,播种1克 (约25市 斤) 种子的土地称为1克地,1克约合1市亩
- 姓
义项
Nghĩađược; có thể
能够
这个苹果重约150克。
Zhège píngguǒ zhòng yuē yībǎi wǔshí kè.
Quả táo này nặng khoảng 150 gram.
This apple weighs about 150 grams.
这些肉有三百克两钱重。
Zhè xiē ròu yǒu sān bǎi kè liǎng qián zhòng.
Chỗ thịt này nặng 3 lạng 2 hoa.
This meat weighs 300 grams and 2 qian.
khắc; khắc phục; khắc chế; kiềm chế
制服;抑制
tấn công; đánh bại; chiến thắng; hạ được; chiếm được
战胜;攻取
tiêu hoá
消化(食物)
giảm; cắt giảm; khấu trừ
削减
hẹn; hạn định; ước định
限定;约定
工作到克时就要结束。
gōng zuò dào kè shí jiù yào jié shù
Công việc đến kỳ hạn sẽ kết thúc.
Work must be finished by the deadline.
gam
公制重量或质量单位
苹果约五百克重。
píng guǒ yuē wǔ bǎi kè zhòng
Quả táo nặng khoảng năm trăm gam.
The apple weighs about 500 grams.
这颗钻石十克重。
zhè kē zuàn shí shí kè zhòng
Viên kim cương này nặng mười gam.
This diamond weighs ten grams.
khơ (tiếng Tây Tạng, một khơ bằng 25 cân Trung Quốc)
藏族地区容量单位, 1克青 稞约 重25市 斤
一克青稞约二十五斤。
yī kè qīng kē yuē èr shí wǔ jīn
Một khơ lúa mạch khoảng 25 cân.
One gram of highland barley is about 25 jin.
我需要买十克青稞。
wǒ xū yào mǎi shí kè qīng kē
Tôi cần mua mười khơ lúa mạch.
I need to buy ten grams of highland barley.
khơ (tiếng Tây Tạng, một khơ bằng 1 mẫu Trung Quốc, hoặc 1/15 hecta)
藏族地区地积单位,播种1克 (约25市 斤) 种子的土地称为1克地,1克约合1市亩
他家有五克土地。
tā jiā yǒu wǔ kè tǔ dì
Nhà anh ấy có năm khơ đất.
His family has five ke of land.
那片田有两克多。
nà piàn tián yǒu liǎng kè duō
Mảnh ruộng đó có hơn hai khơ.
That field is over two ke in area.
họ Khắc
姓
那位学者姓克。
nà wèi xué zhě xìng kè
Nhà nghiên cứu đó họ Khắc.
That scholar's surname is Ke.
Tình huống & hội thoại
你好,今天黄金多少钱一克?HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️