WinHSK
返回查词
ㄎㄜˋ
HSK4measure单字

được; có thể

can; be able to 参见: 克 勤 克 俭 弗 克 如愿 cannot have it as one wished 不 克 分身 can't get away; be unable to leave what one is doing at the moment 不 克 到会 can't attend the meeting

漢越 khắc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 能够
  2. 制服;抑制
  3. 战胜;攻取
  4. 消化(食物)
  5. 削减
  6. 限定;约定
  7. 公制重量或质量单位
  8. 藏族地区容量单位, 1克青 稞约 重25市 斤
  9. 藏族地区地积单位,播种1克 (约25市 斤) 种子的土地称为1克地,1克约合1市亩

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

được; có thể

能够

这个苹果重约150克。

Zhège píngguǒ zhòng yuē yībǎi wǔshí kè.

HSK3

Quả táo này nặng khoảng 150 gram.

This apple weighs about 150 grams.

这些肉有三百克两钱重。

Zhè xiē ròu yǒu sān bǎi kè liǎng qián zhòng.

HSK4

Chỗ thịt này nặng 3 lạng 2 hoa.

This meat weighs 300 grams and 2 qian.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

khắc; khắc phục; khắc chế; kiềm chế

制服;抑制

义项 vHSK4

tấn công; đánh bại; chiến thắng; hạ được; chiếm được

战胜;攻取

义项 vHSK4

tiêu hoá

消化(食物)

义项 vHSK4

giảm; cắt giảm; khấu trừ

削减

义项 6vHSK4

hẹn; hạn định; ước định

限定;约定

工作到克时就要结束。

gōng zuò dào kè shí jiù yào jié shù

HSK5

Công việc đến kỳ hạn sẽ kết thúc.

Work must be finished by the deadline.

义项 7measureHSK4

gam

公制重量或质量单位

苹果约五百克重。

píng guǒ yuē wǔ bǎi kè zhòng

HSK3

Quả táo nặng khoảng năm trăm gam.

The apple weighs about 500 grams.

这颗钻石十克重。

zhè kē zuàn shí shí kè zhòng

HSK5

Viên kim cương này nặng mười gam.

This diamond weighs ten grams.

义项 8measureHSK4

khơ (tiếng Tây Tạng, một khơ bằng 25 cân Trung Quốc)

藏族地区容量单位, 1克青 稞约 重25市 斤

一克青稞约二十五斤。

yī kè qīng kē yuē èr shí wǔ jīn

HSK5

Một khơ lúa mạch khoảng 25 cân.

One gram of highland barley is about 25 jin.

我需要买十克青稞。

wǒ xū yào mǎi shí kè qīng kē

HSK5

Tôi cần mua mười khơ lúa mạch.

I need to buy ten grams of highland barley.

义项 9measureHSK4

khơ (tiếng Tây Tạng, một khơ bằng 1 mẫu Trung Quốc, hoặc 1/15 hecta)

藏族地区地积单位,播种1克 (约25市 斤) 种子的土地称为1克地,1克约合1市亩

他家有五克土地。

tā jiā yǒu wǔ kè tǔ dì

HSK5

Nhà anh ấy có năm khơ đất.

His family has five ke of land.

那片田有两克多。

nà piàn tián yǒu liǎng kè duō

HSK5

Mảnh ruộng đó có hơn hai khơ.

That field is over two ke in area.

义项 10nHSK4

họ Khắc

那位学者姓克。

nà wèi xué zhě xìng kè

HSK5

Nhà nghiên cứu đó họ Khắc.

That scholar's surname is Ke.

Tình huống & hội thoại

你好,今天黄金多少钱一克?HSK5
你好,今天黄金多少钱一克?
今天是三百九十八。
比前一阵儿降了?
是降了一些,但金价最近是稳中有升。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️