返回查词 培养péiyǎngHSK5gây; cấy; nuôi cấy; gây dựng养成yǎngchéngHSK4tạo; phát triển; nuôi dưỡng; giáo dục; nuôi dạy; tu dưỡng; bồi dưỡng; hình thành营养yíngyǎngHSK5dinh dưỡng修养xiūyǎngHSK7-9phẩm đức; phong độ; có học; sự tu dưỡng抚养fǔyǎngHSK7-9nuôi; nuôi nấng; nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi dạy保养bǎoyǎngHSK7-9dưỡng; chăm sóc; chăm nom素养sùyǎngHSK7-9tố chất; phẩm hạnh; phẩm chất; sự tu dưỡng赡养shànyǎngHSK7-9phụng dưỡng喂养wèiyǎngHSK7-9nuôi; nuôi nấng; cho ăn饲养sìyǎngHSK7-9nuôi; chăn nuôi (động vật)
养
yǎng
ㄧㄤˇHSK3v单字
nuôi; nuôi dưỡng; nuôi nấng (động vật)
wear one's hair long; let one's hair grow
漢越 dưỡng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 给动物喂食,并照顾它的生活,使能成长
- 供给维持生活必需的钱、物;抚育
- 培植(农作物或花草)
- 生孩子并照顾孩子长大
- 培养,形成一种习惯
- 为了有精神或者恢复健康,让身体得到休息或营养
- 养护
- 蓄养(须发)
- 帮助;扶持
- 不是自己生或者生自己的,只有抚养关系的
- 道德、知识等方面比较好的积累
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK3
nuôi; nuôi dưỡng; nuôi nấng (động vật)
给动物喂食,并照顾它的生活,使能成长
我爸爸喜欢养鸡。
wǒ bà ba xǐ huān yǎng jī
≈HSK3
Bố tôi thích nuôi gà.
My father likes to raise chickens.
她养了一只狗。
tā yǎng le yī zhī gǒu
≈HSK3
Cô ấy nuôi một con chó.
She keeps a dog.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
nuôi; nuôi dưỡng
供给维持生活必需的钱、物;抚育
义项 ③v≈HSK3
trồng; vun trồng
培植(农作物或花草)
义项 ④v≈HSK3
sinh; đẻ
生孩子并照顾孩子长大
义项 ⑤v≈HSK3
bồi dưỡng; tu dưỡng; trau dồi; rèn luyện
培养,形成一种习惯
义项 6v≈HSK3
dưỡng; nghỉ dưỡng
为了有精神或者恢复健康,让身体得到休息或营养
义项 7v≈HSK3
bảo dưỡng; tu bổ
养护
义项 8v≈HSK3
để; nuôi (tóc)
蓄养(须发)
你要把胡子养长吗?
nǐ yào bǎ hú zi yǎng cháng ma
≈HSK4
Bạn có muốn nuôi râu dài không?
Do you want to grow your beard long?
义项 9v≈HSK3
giúp đỡ; hỗ trợ; nâng đỡ
帮助;扶持
义项 10adj≈HSK3
nuôi (người ngoài làm con)
不是自己生或者生自己的,只有抚养关系的
义项 11n≈HSK3
năng lực; tố chất; phẩm hạnh; sự tu dưỡng
道德、知识等方面比较好的积累
义项 12n≈HSK3
họ Dưỡng
姓
Tình huống & hội thoại
女儿一直想养小兔子,咱们去宠物店给…HSK5
男:女儿一直想养小兔子,咱们去宠物店给她挑一只?
女:行啊,她最近这么乖,总是帮忙做家务,是应该奖励一下。
怎么想起来买狗了?你不是不喜欢养宠…HSK5
女:怎么想起来买狗了?你不是不喜欢养宠物吗?
男:是给我爸买的,他刚退休,我怕他在家寂寞。
这只兔子真好玩儿,你什么时候开始养…HSK5
女:这只兔子真好玩儿,你什么时候开始养宠物了?
男:不是我的,是隔壁李阿姨家养的,让我帮忙照顾两天。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️