返回查词 凌晨língchénHSK6sáng sớm; hừng đông; rạng sáng霸凌bà língHSK7-9bắt nạt; ăn hiếp凌乱línɡluànHSK4hỗn độn; ngổn ngang; lộn xộn; bừa bộn欺凌qīlínɡHSK6lăng nhục; làm nhục; ức hiếp; bắt nạt凌厉líng lìHSK4mạnh mẽ; dữ dội; khốc liệt; quyết liệt凌驾líng jiàHSK5bao trùm; ngự trị; vượt lên凌迟líng chíHSK3lăng trì; tùng xẻo (hình phạt thời xa xưa, trước tiên là chặt bỏ tay chân, sau đó mới chặt đầu)凌辱líng rǔHSK7-9lăng nhục; làm nhục; hà hiếp凌空línɡkōnɡHSK3vút lên trời cao; chọc trời; bay bổng凌云líng yúnHSK4thẳng tới trời cao; thẳng tới mây xanh; hiên ngang
凌
líng
ㄌㄧㄥˋHSK3n, v单字
xâm phạm; xúc phạm; bắt nạt; hiếp đáp; lấn
ice 参见: 凌 汛;冰 凌
漢越 lăng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 侵犯;欺侮
- 逼近
- 升高; 在空中
- 冰 (多指块状或锥状的)
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK3
xâm phạm; xúc phạm; bắt nạt; hiếp đáp; lấn
侵犯;欺侮
不要欺负弱小。
Bùyào qīfu ruòxiǎo.
≈HSK4
Đừng bắt nạt kẻ yếu.
Don't bully the weak.
夜幕渐渐降临。
yè mù jiàn jiàn jiàng lín
≈HSK5
Màn đêm dần buông xuống.
Night gradually fell.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
gần; sát
逼近
危险正在慢慢逼近。
Wēixiǎn zhèngzài mànmàn bījìn.
≈HSK5
Nguy hiểm đang từ từ đến gần.
Danger is slowly approaching.
义项 ③v≈HSK3
lên cao; lên không trung
升高; 在空中
义项 ④n≈HSK3
băng; tảng băng; miếng băng
冰 (多指块状或锥状的)
地上有冰。
Dì shàng yǒu bīng.
≈HSK4
Trên mặt đất có băng.
There is ice on the ground.
义项 ⑤n≈HSK3
Lăng (họ)
姓
他姓凌。
Tā xìng Líng.
≈HSK1
Anh ấy họ Lăng.
His surname is Ling.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️