返回查词 勤奋qínfènHSK5siêng năng; cần cù; chăm chỉ; chuyên cần勤劳qínláoHSK6cần cù; chăm chỉ; cần lao; chăm làm勤快qínkuaiHSK7-9siêng năng; chăm chỉ; cần cù考勤kǎo qínHSK5chấm công; điểm danh出勤chūqínHSK5đi làm (đúng thời gian quy định)辛勤xīnqínHSK7-9cần cù; siêng năng; chăm chỉ殷勤yīnqínHSK7-9chu đáo; ân cần; niềm nở; nhiệt tình通勤tōng qínHSK5đi lại; đi làm; đi học勤俭qínjiǎnHSK7-9cần kiệm; cần cù tiết kiệm勤谨qín jǐnHSK5cần cù; chăm chỉ; siêng năng
勤
qín
ㄑㄧㄣˊHSK5adj, adv, n单字
siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn
frequent; constant; regular
漢越 cần
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 尽力多做或不断地做 (跟''懒''或''情''相对)
- 勤务;劳作
- 在规定时间内准时到班的工作
- 姓名
- 次数多;经常;常常
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn
尽力多做或不断地做 (跟''懒''或''情''相对)
你买走的那两盆花,不喜欢勤浇水,如果浇水勤了,花的根部就会慢慢发霉,最后烂掉。
≈HSK5
顾颉刚先生一生治学,勤于做读书笔记,六十余年积累笔记近百册,共计四五百万字。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
nhiệm vụ; công việc
勤务;劳作
义项 ③n≈HSK5
sự tham dự; có mặt; chuyên cần (theo thời gian quy định)
在规定时间内准时到班的工作
义项 ④n≈HSK5
họ Cần
姓名
义项 ⑤adv≈HSK5
thường xuyên; hay
次数多;经常;常常
他勤洗手。
Tā qín xǐ shǒu.
≈HSK4
Anh ấy thường xuyên rửa tay.
He washes his hands frequently.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️