返回查词 协调xiétiáoHSK6cân bằng; điều vận; điều hòa; điều phối; phối hợp协助xiézhùHSK6giúp; giúp đỡ; trợ giúp; hiệp trợ; hỗ trợ协议xiéyìHSK5thỏa thuận协商xiéshāngHSK7-9thỏa thuận; đàm phán; bàn bạc; trao đổi; thương lượng妥协tuǒxiéHSK7-9thoả hiệp; châm chước; nhân nhượng; nhượng bộ协会xiéhuìHSK6hội; hiệp hội; hội liên hiệp; liên đoàn协作xiézuòHSK7-9hợp tác协理xié lǐHSK5cùng giải quyết; cùng nhau giải quyết协同xiétóngHSK7-9hiệp đồng; hợp tác; cộng tác; phối hợp协定xiédìngHSK7-9cam kết; khế ước; hiệp ước; hiệp định; thỏa thuận; điều khoản
协
xié
ㄒㄧㄝˊHSK5adv, n, v单字
hòa hợp; điều hoà
assist; aid 参见: 协 办; 协 助
漢越 hiệp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 调和;和谐
- 协助
- 共同
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
hòa hợp; điều hoà
调和;和谐
团队配合得很好,效率很高。
Tuánduì pèihé de hěn hǎo, xiàolǜ hěn gāo.
≈HSK4
Đội nhóm phối hợp rất tốt, hiệu quả rất cao.
The team cooperated well and was very efficient.
他经常协助举办各种活动。
Tā jīngcháng xiézhù jǔbàn gèzhǒng huódòng.
≈HSK5
Anh ấy thường xuyên hỗ trợ tổ chức các hoạt động khác nhau.
He often assists in organizing various events.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
hỗ trợ; giúp đỡ; hiệp lực
协助
他协助我完成了工作。
Tā xiézhù wǒ wánchéng le gōngzuò.
≈HSK5
Anh ấy hỗ trợ tôi hoàn thành công việc.
He assisted me in completing the work.
义项 ③adv≈HSK5
chung; cùng nhau
共同
他们一起研究新问题。
Tāmen yīqǐ yánjiū xīn wèntí.
≈HSK3
Họ cùng nhau nghiên cứu vấn đề mới.
They study new problems together.
义项 ④n≈HSK5
họ Hiệp
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️