WinHSK
返回查词
ㄌㄧˋ
HSK3adj, adv, n, v单字

trải qua; kinh qua

漢越 lịch

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 经过;经历
  2. 亲身经历的事
  3. 记录年月日节气的书,表等
  4. 历法
  5. 统指过去的各个或各次
  6. 遍;一个一个地

义项

Nghĩa
义项 vHSK3

trải qua; kinh qua

经过;经历

他们经历过重重困难。

Tāmen jīnglì guò chóngchóng kùnnán.

HSK4

Họ đã trải qua vô số khó khăn.

They have experienced many difficulties.

他经历过许多挫折。

Tā jīnglì guo xǔduō cuòzhé.

HSK5

Anh ấy đã trải qua nhiều thất bại.

He has experienced many setbacks.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

Sơ yếu lí lịch; lai lịch; nguồn gốc

亲身经历的事

义项 nHSK3

họ Lịch

义项 nHSK3

lịch (sách, bảng ghi)

记录年月日节气的书,表等

义项 nHSK3

lịch

历法

我们常用阳历纪年。

Wǒmen cháng yòng yánglì jìnián.

HSK6

Chúng ta thường dùng lịch dương để tính năm.

We often use the solar calendar to count years.

义项 6adjHSK3

nhiều lần (nối tiếp trước đây)

统指过去的各个或各次

历年来成绩很出色。

Lìnián lái chéngjì hěn chūsè.

HSK5

Trong những năm qua, thành tích rất xuất sắc.

The results over the years have been excellent.

义项 7advHSK3

từng cái; từng lần

遍;一个一个地

逐一检查仓库里的所有物品。

Zhúyī jiǎnchá cāngkù lǐ de suǒyǒu wùpǐn.

HSK5

Kiểm tra từng vật phẩm trong kho.

Check all items in the warehouse one by one.

Tình huống & hội thoại

这本日历在哪儿买的?HSK5
这本日历在哪儿买的?
不是买的,是我们公司的合作商送的。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️