trải qua; kinh qua
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 经过;经历
- 亲身经历的事
- 姓
- 记录年月日节气的书,表等
- 历法
- 统指过去的各个或各次
- 遍;一个一个地
义项
Nghĩatrải qua; kinh qua
经过;经历
他们经历过重重困难。
Tāmen jīnglì guò chóngchóng kùnnán.
Họ đã trải qua vô số khó khăn.
They have experienced many difficulties.
他经历过许多挫折。
Tā jīnglì guo xǔduō cuòzhé.
Anh ấy đã trải qua nhiều thất bại.
He has experienced many setbacks.
Sơ yếu lí lịch; lai lịch; nguồn gốc
亲身经历的事
họ Lịch
姓
lịch (sách, bảng ghi)
记录年月日节气的书,表等
lịch
历法
我们常用阳历纪年。
Wǒmen cháng yòng yánglì jìnián.
Chúng ta thường dùng lịch dương để tính năm.
We often use the solar calendar to count years.
nhiều lần (nối tiếp trước đây)
统指过去的各个或各次
历年来成绩很出色。
Lìnián lái chéngjì hěn chūsè.
Trong những năm qua, thành tích rất xuất sắc.
The results over the years have been excellent.
từng cái; từng lần
遍;一个一个地
逐一检查仓库里的所有物品。
Zhúyī jiǎnchá cāngkù lǐ de suǒyǒu wùpǐn.
Kiểm tra từng vật phẩm trong kho.
Check all items in the warehouse one by one.
Tình huống & hội thoại
这本日历在哪儿买的?HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️