返回查词 公司gōngsīHSK1hãng, công ty司机sījīHSK3tài xế; bác tài; lái xe; ông tài; người lái xe寿司shòusīHSK5sushi吐司tǔ sīHSK6bánh mì gối; bánh mì nướng; bánh mì cắt lát司法sīfǎHSK7-9tư pháp起司qǐ sīHSK1pho mát司令sīlìngHSK7-9người tham mưu; quân sư司南sī nánHSK3la bàn; la bàn cổ司仪sī yíHSK6người điều khiển chương trình; người điều khiển nghi thức của buổi lễ; người chủ trì司药sī yàoHSK2giám đốc dược
司
sī
ㄙHSK1n, v单字
quản lý; (dùng trong 公司 = công ty)
department (under a ministry) 参见: 司 长 人事 司 department of personnel/human resources
漢越 ti
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 主管;用在“公司”里
义项
Nghĩa义项 ①n, v≈HSK1
quản lý; (dùng trong 公司 = công ty)
他在会议上主持讨论。
Tā zài huìyì shàng zhǔchí tǎolùn.
≈HSK5
Anh ấy điều khiển cuộc thảo luận trong cuộc họp.
He chaired the discussion at the meeting.
Tình huống & hội thoại
明天你休息吧,我们去游泳怎么样?HSK2
男:明天你休息吧,我们去游泳怎么样?
女:下星期吧,明天我上班。
男:星期日也上班?
女:是,因为这两天公司很忙。
你应聘的那家公司有消息了吗?HSK5
男:你应聘的那家公司有消息了吗?
女:上周参加了一个考试,说这周五还有一个考试。
男:那看来很有希望,他们打算招几个人啊?
女:就一个,我得再好好儿准备一下。
你今天面试的情况怎么样?HSK5
女:你今天面试的情况怎么样?
男:还可以,不过现在我有点儿犹豫,要不要去这家公司。
女:你不是说待遇相当不错吗?还犹豫什么?
男:他们想让我做销售,但是我想去做技术。
您儿子跟我聊天儿时告诉我,他想毕业…HSK5
女:您儿子跟我聊天儿时告诉我,他想毕业后就去当演员。
男:我倒是希望他以后能帮我经营这家公司。
女:据我了解,他对服装业没什么兴趣。
男:是啊,不能强求,我也只能尊重他自己的选择了。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️