WinHSK
返回查词
ㄐㄧˊ
HSK6adj, n单字

thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi

lucky; auspicious; propitious; fortunate 参见: 吉 利; 吉 日;逢凶化 吉 ;万事大 吉

漢越 cát

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 吉利;吉祥 (跟''凶''相对)
  2. 吉林省
  3. (Jí) 姓

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi

吉利;吉祥 (跟''凶''相对)

收到了好消息,大家都很开心。

shōu dào le hǎo xiāo xi, dà jiā dōu hěn kāi xīn.

HSK3

Nhận được tin tốt, mọi người đều rất vui.

Everyone was very happy to receive the good news.

义项 nHSK6

Tỉnh Cát Lâm

吉林省

义项 nHSK6

họ Cát

(Jí) 姓

我姓吉。

Wǒ xìng Jí.

HSK1

Tôi họ Cát.

My surname is Ji.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️