返回查词 吉祥jíxiángHSK6vận may; số đỏ; may mắn; cát tường; cát lợi; tốt lành吉利jílìHSK7-9may mắn; thuận lợi; êm xuôi; tốt lành吉他jítāHSK7-9đàn ghi-ta; guitar大吉dà jíHSK6đại cát; thuận lợi; may mắn; tốt lành吉林jí línHSK6Cát Lâm (tỉnh thuộc Trung Quốc, tỉnh lị Trường Xuân)吉婆jí póHSK6Cát Bà (thuộc tỉnh Hải Phòng)吉庆jí qìngHSK6may mắn; cát tường吉凶jí xiōngHSK7-9lành dữ; cát hung; đỏ đen; may rủi吉兆jí zhàoHSK7-9điềm lành; điềm may mắn; điềm may; cát triệu纳吉nà jíHSK6Một nghi lễ trong hôn lễ thời xưa, tức nghi lễ nhà trai chọn ngày tốt để cưới và báo tin cho nhà gái biết.
吉
jí
ㄐㄧˊHSK6adj, n单字
thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi
lucky; auspicious; propitious; fortunate 参见: 吉 利; 吉 日;逢凶化 吉 ;万事大 吉
漢越 cát
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 吉利;吉祥 (跟''凶''相对)
- 吉林省
- (Jí) 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi
吉利;吉祥 (跟''凶''相对)
收到了好消息,大家都很开心。
shōu dào le hǎo xiāo xi, dà jiā dōu hěn kāi xīn.
≈HSK3
Nhận được tin tốt, mọi người đều rất vui.
Everyone was very happy to receive the good news.
义项 ②n≈HSK6
Tỉnh Cát Lâm
吉林省
义项 ③n≈HSK6
họ Cát
(Jí) 姓
我姓吉。
Wǒ xìng Jí.
≈HSK1
Tôi họ Cát.
My surname is Ji.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️