WinHSK
返回查词
ㄑㄧˇ
HSK6n, v单字

mở; bóc

letter; note

漢越 khởi

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 开;打开
  2. 开导;教导
  3. 开始
  4. 陈述;禀告
  5. 旧时文体之一,较简短的书信

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

mở; bóc

开;打开

他小心地拆开信件。

tā xiǎo xīn de chāi kāi xìn jiàn.

HSK4

Anh ấy cẩn thận bóc thư.

He carefully opened the letter.

他终于开口请求帮助。

Tā zhōngyú kāikǒu qǐngqiú bāngzhù.

HSK4

Cuối cùng anh ấy mở lời xin giúp đỡ.

He finally opened his mouth to ask for help.

义项 vHSK6

mở đường; dẫn dắt; gợi ý; khơi gợi; khơi dậy

开导;教导

他启发了我的灵感。

Tā qǐfā le wǒ de línggǎn.

HSK5

Anh ấy đã khơi gợi cảm hứng cho tôi.

He inspired me.

义项 vHSK6

bắt đầu; mở đầu; khởi động; khởi đầu

开始

义项 vHSK6

kể; thưa; bẩm; thông báo

陈述;禀告

他们向家长汇报了会议结果。

Tāmen xiàng jiāzhǎng huìbào le huìyì jiéguǒ.

HSK4

Họ kể với phụ huynh kết quả cuộc họp.

They reported the meeting results to the parents.

他向领导汇报了工作进展。

Tā xiàng lǐngdǎo huìbào le gōngzuò jìnzhǎn.

HSK5

Anh ấy thưa với lãnh đạo về tiến độ công việc.

He reported the work progress to the leader.

义项 nHSK6

thư; tin

旧时文体之一,较简短的书信

义项 6nHSK6

họ Khải

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️