mở; bóc
letter; note
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 开;打开
- 开导;教导
- 开始
- 陈述;禀告
- 旧时文体之一,较简短的书信
- 姓
义项
Nghĩamở; bóc
开;打开
他小心地拆开信件。
tā xiǎo xīn de chāi kāi xìn jiàn.
Anh ấy cẩn thận bóc thư.
He carefully opened the letter.
他终于开口请求帮助。
Tā zhōngyú kāikǒu qǐngqiú bāngzhù.
Cuối cùng anh ấy mở lời xin giúp đỡ.
He finally opened his mouth to ask for help.
mở đường; dẫn dắt; gợi ý; khơi gợi; khơi dậy
开导;教导
他启发了我的灵感。
Tā qǐfā le wǒ de línggǎn.
Anh ấy đã khơi gợi cảm hứng cho tôi.
He inspired me.
bắt đầu; mở đầu; khởi động; khởi đầu
开始
kể; thưa; bẩm; thông báo
陈述;禀告
他们向家长汇报了会议结果。
Tāmen xiàng jiāzhǎng huìbào le huìyì jiéguǒ.
Họ kể với phụ huynh kết quả cuộc họp.
They reported the meeting results to the parents.
他向领导汇报了工作进展。
Tā xiàng lǐngdǎo huìbào le gōngzuò jìnzhǎn.
Anh ấy thưa với lãnh đạo về tiến độ công việc.
He reported the work progress to the leader.
thư; tin
旧时文体之一,较简短的书信
họ Khải
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️