đồ dùng; dụng cụ; thiết bị
organ; apparatus 参见: 器 官;呼吸 器
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 器具
- 器官
- 才能
- 度量
- 器重
义项
Nghĩađồ dùng; dụng cụ; thiết bị
器具
实验室需要新仪器。
Shíyànshì xūyào xīn yíqì.
Phòng thí nghiệm cần dụng cụ mới.
The lab needs new instruments.
因为一棵树不但是一台“吸水器”,还是一台“降雨机”。
khí quan; bộ máy; cơ quan
器官
消化器官需要好好保护。
Xiāohuà qìguān xūyào hǎohǎo bǎohù.
Cơ quan tiêu hóa cần được bảo vệ tốt.
The digestive organs need to be well protected.
tài năng; năng lực
才能
他见识深远,见解独到。
tā jiànshi shēnyuǎn, jiànjiě dúdào.
Anh ấy có kiến thức sâu rộng và quan điểm độc đáo.
He has profound knowledge and unique insights.
sự nhẫn nại; sức chịu đựng
度量
他气量大,不计较小过错。
Tā qìliàng dà, bù jìjiào xiǎo guòcuò.
Ông ấy độ lượng, không chấp nhặt lỗi nhỏ.
He is magnanimous and doesn't mind small mistakes.
每个人的气量是有限的。
měi gè rén de qìliàng shì yǒuxiàn de.
Sức chịu đựng của mỗi người có giới hạn.
Everyone's tolerance is limited.
coi trọng; xem trọng
器重
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️