返回查词 胶囊jiāonángHSK7-9viên nang; viên con nhộng (trong y học, chỉ vật dạng túi làm từ gelatin, dùng để chứa thuốc dạng bột hoặc hạt nhỏ, tiện cho việc nuốt, thường dùng cho các loại thuốc có vị đắng hoặc kích thích mạnh)行囊xíng nángHSK7-9bọc hành lý; gói hành lý皮囊pí nángHSK7-9bị thịt; thể xác; vẻ bề ngoài (ví với thân thể con người, mang ý mỉa mai)气囊qìnánɡHSK7-9khí nang (để thở của loài chim)沱囊tuó nángHSK7-9Đà Nẵng; Thành phố Đà Đẵng囊括nánɡkuòHSK7-9thâu tóm; bao gồm; gồm có; tóm thâu; bao trùm香囊xiāng nángHSK7-9Túi thơm; hương nang胆囊dǎnnánɡHSK7-9túi mật囊肿náng zhǒngHSK7-9u nang; nang thũng锦囊jǐn nángHSK7-9túi gấm; cẩm nang
囊
náng
ㄋㄤˊHSK7-9n单字
cái túi; túi; bị
put in a bag; bag 参见: 囊 括
漢越 nang
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 猪胸腹部的肥而松的肉
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
thịt lườn (heo)
猪胸腹部的肥而松的肉
因为人类内耳里的球囊只对超过九十分贝的声音敏感,而球囊和大脑内处理快乐情绪的区域相连。
≈HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️