返回查词 圣诞shèng dànHSK7-9Noel; giáng sinh; lễ Nô-en; ngày Chúa sinh ra đời神圣shénshèngHSK7-9thần thánh; thiêng liêng圣人shènɡrénHSK7-9thánh nhân; đức thánh圣洁shèng jiéHSK7-9thiêng liêng; thần thánh; thánh thiện朝圣cháo shèngHSK7-9đi hành hương về đất thánh圣地shènɡdìHSK7-9đất thánh; thánh địa圣经ShènɡjīnɡHSK7-9thánh kinh; kinh thánh圣母shènɡmǔHSK7-9thánh mẫu先圣xiān shèngHSK7-9Bậc thánh nhân đời trước. Tiếng tôn xưng người chế tác lễ pháp để truyền dạy cho hậu thế. Sau nhà Hán sùng nho; lập miếu thờ Khổng Tử 孔子; gọi Khổng Tử là tiên thánh 先聖.圣贤shèngxiánHSK7-9thánh nhân; thánh hiền
圣
shèng
ㄕㄥˋHSK7-9adj, n单字
thiêng liêng
漢越 thánh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 最崇高的
- 称学识或技能有极高成就的
- 宗教徒对所崇拜的事物的尊称
- 封建社会尊称帝王
- 指圣人
- 德行高尚﹑博通事理的人
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
thiêng liêng
最崇高的
张仲景因在医学上的杰出贡献,被后人誉为“医圣”。
≈HSK6
在明清两代,皇帝们到圜丘台祭天时,要路过此柏,所以此柏又称“九龙迎圣”。
≈HSK6
义项 ②adj≈HSK7-9
tài ba; hiểu biết rộng
称学识或技能有极高成就的
义项 ③n≈HSK7-9
cao quý (sự vật)
宗教徒对所崇拜的事物的尊称
义项 ④n≈HSK7-9
vua
封建社会尊称帝王
义项 ⑤n≈HSK7-9
thánh nhân; ông thánh
指圣人
义项 6n≈HSK7-9
thánh
德行高尚﹑博通事理的人
张大千被称为中国的画圣。
Zhāng Dàqiān bèi chēng wéi Zhōngguó de huàshèng.
≈HSK6
Trương Đại Thiên được gọi là thánh họa của Trung Quốc.
Zhang Daqian is known as the painting saint of China.
杜甫被称为诗圣。
Dù Fǔ bèi chēng wéi shīshèng.
≈HSK6
Đỗ Phủ được gọi là thi thánh.
Du Fu is known as the saint of poetry.
义项 7n≈HSK7-9
họ Thánh
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️