phòng khách; nhà chính; sảnh chính
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 正房
- 专为某种活动用的房屋
- 旧时官府中举行仪式;审讯案件的地方
- 旧时厅堂的名称;也指某一家或某一族中的某一房
- 用于商店牌号
- 堂房
- 内堂;借指母亲
- 姓
- 用于分节的课堂;一节叫一堂
- 时审案一次叫一堂
- 用于成套的家具
- 用于场景;壁画等
义项
Nghĩaphòng khách; nhà chính; sảnh chính
正房
为了感谢郎中,康熙写下“同修仁德,济世养生”,并送给他一座大药堂,起名同仁堂。
正当他们吃得高兴的时候,有两个武士押着一个囚犯,从堂下走过。
nhà; phòng
专为某种活动用的房屋
我去食堂吃饭。
Wǒ qù shítáng chīfàn.
Tôi đi nhà ăn ăn cơm.
I go to the cafeteria to eat.
công đường (nơi xét xử thời xưa)
旧时官府中举行仪式;审讯案件的地方
đường (thường dùng làm tên gọi)
旧时厅堂的名称;也指某一家或某一族中的某一房
đường (dùng làm tên cửa hàng)
用于商店牌号
cùng họ; dòng họ; họ hàng
堂房
堂姐对我很好。
tángjiě duì wǒ hěn hǎo.
Chị họ đối với tôi rất tốt.
My cousin (older, on father's side) is very kind to me.
mẹ; cha mẹ
内堂;借指母亲
不知道您母亲身体怎么样?
bù zhī dào nín mǔ qīn shēn tǐ zěn me yàng
Không biết sức khỏe của mẹ ngài thế nào?
How is your mother's health?
他的父母都健在,真幸福。
tā de fù mǔ dōu jiàn zài , zhēn xìng fú
Cha mẹ anh ấy vẫn khỏe mạnh, thật là hạnh phúc.
His parents are both alive and well; he is truly happy.
họ Đường
姓
dùng cho tiết học
用于分节的课堂;一节叫一堂
今天要上五堂课。
Jīntiān yào shàng wǔ táng kè.
Hôm nay phải học năm tiết.
I have five classes today.
phiên toà (thời xưa dùng cho lần xử án)
时审案一次叫一堂
dùng cho dụng cụ gia đình
用于成套的家具
dùng cho cảnh và tranh treo tường
用于场景;壁画等
Tình huống & hội thoại
马老师,欢迎您来参加我们的访谈。这…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️