WinHSK
返回查词
niáng
ㄋㄧㄤ˙
HSK4n单字

mẹ; má; u

girl; young woman 参见:姑 娘 ;新 娘

漢越 nương

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 母亲
  2. 称长一辈或年长的已婚妇女
  3. 年轻妇女
  4. 娘娘腔

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

mẹ; má; u

母亲

我娘在家准备饭菜。

wǒ niáng zài jiā zhǔnbèi fàncài.

HSK3

Mẹ tôi ở nhà chuẩn bị cơm nước.

My mother is at home preparing the meal.

哪个娘不疼自己的孩子。

Nǎ ge niáng bù téng zìjǐ de háizi.

HSK3

Mẹ ai cũng thương con mình.

Which mother doesn't love her own child?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

bác gái

称长一辈或年长的已婚妇女

村口的婶婶很热情。

Cūnkǒu de shěnshen hěn rèqíng.

HSK3

Thím ở cổng làng rất nhiệt tình.

The aunt at the village entrance is very warm-hearted.

义项 nHSK4

cô gái

年轻妇女

义项 adjHSK4

dẹo; ẻo lả

娘娘腔

他说话有点娘娘腔。

Tā shuōhuà yǒudiǎn niángniangqiāng.

HSK6

Anh ấy nói chuyện hơi dẹo.

He speaks in a somewhat effeminate way.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️