返回查词 新娘xīnniángHSK5cô dâu; tân nương娘家niánɡjiɑHSK4nhà mẹ đẻ (của phụ nữ đã có chồng)娘炮niáng pàoHSK7-9yếu đuối娘子niáng zǐHSK4vợ; nương tử伴娘bàn niángHSK5phù dâu老娘lǎo niángHSK4bà đây; bà mày; già này; bà già này; mẹ già này (người phụ nữ trung niên hoặc tuổi già tự xưng hô một cách tự phụ)娘娘niáng niángHSK4hoàng hậu; quý phi; nương nương婆娘pó niángHSK5phụ nữ có chồng红娘HónɡniánɡHSK4hồng nương; bà mai; bà mối (nhân vật trong Tây Sương Ký.)爹娘diē niángHSK7-9thầy u; thầy me; cha mẹ; ba mẹ
娘
niáng
ㄋㄧㄤ˙HSK4n单字
mẹ; má; u
girl; young woman 参见:姑 娘 ;新 娘
漢越 nương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 母亲
- 称长一辈或年长的已婚妇女
- 年轻妇女
- 娘娘腔
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
mẹ; má; u
母亲
我娘在家准备饭菜。
wǒ niáng zài jiā zhǔnbèi fàncài.
≈HSK3
Mẹ tôi ở nhà chuẩn bị cơm nước.
My mother is at home preparing the meal.
哪个娘不疼自己的孩子。
Nǎ ge niáng bù téng zìjǐ de háizi.
≈HSK3
Mẹ ai cũng thương con mình.
Which mother doesn't love her own child?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
bác gái
称长一辈或年长的已婚妇女
村口的婶婶很热情。
Cūnkǒu de shěnshen hěn rèqíng.
≈HSK3
Thím ở cổng làng rất nhiệt tình.
The aunt at the village entrance is very warm-hearted.
义项 ③n≈HSK4
cô gái
年轻妇女
义项 ④adj≈HSK4
dẹo; ẻo lả
娘娘腔
他说话有点娘娘腔。
Tā shuōhuà yǒudiǎn niángniangqiāng.
≈HSK6
Anh ấy nói chuyện hơi dẹo.
He speaks in a somewhat effeminate way.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️