返回查词 宵夜xiāo yèHSK6ban đêm夜宵yèxiāoHSK7-9bữa ăn khuya; bữa đêm; bữa ăn nhẹ nửa đêm元宵yuánxiāoHSK6Tết Nguyên Tiêu (đêm rằm tháng giêng)通宵tōngxiāoHSK7-9suốt đêm; cả đêm; thâu đêm宵禁xiāo jìnHSK6cấm đi lại ban đêm; giới nghiêm ban đêm; dạ nghiêm宵小xiāo xiǎoHSK6bọn đạo chích; bọn trộm cắp; kẻ xấu春宵chūn xiāoHSK6đêm xuân; xuân dạ良宵liáng xiāoHSK6đêm đẹp今宵jīn xiāoHSK6đêm nay; tối nay宵旰xiāo gànHSK6thức khuya dậy sớm (chưa sáng đã mặc áo, tối mịch mới ăn cơm)
宵
xiāo
ㄒㄧㄠHSK6adj, n单字
ban đêm
night 参见:春 宵 ;良 宵 ;通 宵
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 夜
- 小
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
ban đêm
夜
春夜很温暖。
Chūn yè hěn wēnnuǎn.
≈HSK3
Đêm xuân rất ấm áp.
Spring nights are very warm.
我们去吃夜宵吧。
Wǒmen qù chī yèxiāo ba.
≈HSK5
Chúng ta đi ăn khuya nhé.
Let's go have a midnight snack.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
nhỏ bé; nhỏ
小
这个房间很小。
Zhège fángjiān hěn xiǎo.
≈HSK1
Phòng này rất nhỏ.
This room is very small.
这本书很小。
Zhè běn shū hěn xiǎo.
≈HSK1
Cuốn sách này rất nhỏ.
This book is very small.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️