返回查词 宿舍sùshèHSK5kí túc; kí túc xá; phòng tập thể; nhà tập thể住宿zhùsùHSK5nghỉ lại; qua đêm; tá túc; tạm trú民宿mínsùHSK6nhà dân; homestay归宿guīsùHSK7-9đích đến; bến đỗ; chốn về宿命sù mìngHSK5số phận; nghiệp chướng寄宿jì sùHSK5ở nhờ; ở đậu宿处sù chùHSK5chỗ ở; chỗ nghỉ; nơi trú chân宿醉sù zuìHSK5say; say xỉn; say rượu星宿xīng xiùHSK5tinh tú (người xưa gọi sao là tinh tú, gồm hai mươi tám chòm, gọi là nhị thập bát tú)宿主sù zhǔHSK5kí chủ (sinh vật mà vật kí sinh sống trên đó)
读音
宿
sù
ㄙㄨˋHSK5n单字多音
ở; ngủ lại / cũ; xưa; sẵn có; vốn có
famous/eminent person; celebrity; noble 参见:名 宿
漢越 tú, túc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 夜里睡觉;过夜
- 旧有的;一向有的
- 年老的;久于其事的
- 有名望的人
- (Sù) 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
ở; ngủ lại
夜里睡觉;过夜
义项 ②n≈HSK5
cũ; xưa; sẵn có; vốn có
旧有的;一向有的
义项 ③n≈HSK5
già; lão luyện; già đời; lâu năm
年老的;久于其事的
义项 ④n≈HSK5
người có uy tín
有名望的人
义项 ⑤n≈HSK5
họ Túc
(Sù) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️