返回查词 寂寞jìmòHSK6cô quạnh, cô đơn; cô đơn lạnh lẽo寂静jìjìngHSK7-9yên lặng; yên tĩnh; im phăng phắc; tĩnh mịch; im bặt; phắc phắc; im lặng; im ắng沉寂chénjìHSK6vắng lặng như tờ; lặng ngắt như tờ寂寥jì liáoHSK7-9cô đơn; vắng vẻ; hiu quạnh; trống vắng孤寂ɡūjìHSK6vắng vẻ; hiu quạnh寂然jì ránHSK6vắng lặng; yên lặng; im lìm; bặt; tịch nhiên; bằn bặt静寂jìng jìHSK6vắng teo; vắng ngắt; vắng lặng; im lìm; teo; tăm tắp; vắng死寂sǐjìHSK6tĩnh mịch; tĩnh lặng; yên tĩnh; yên ắng; im như tờ; lặng như tờ荒寂huāng jìHSK7-9hoang vắng; hoang liêu; hoang sơ vắng vẻ; hoang sơ圆寂yuán jìHSK6viên tịch; tịch (nói người tu hành theo Đạo Phật chết.)
寂
jì
ㄐㄧˋHSK6adj单字
yên lặng; yên tĩnh; vắng vẻ
lonely; lonesome; solitary 参见: 寂 寞;孤 寂
漢越 thúc, tịch
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 寂静
- 寂寞
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
yên lặng; yên tĩnh; vắng vẻ
寂静
会场突然沉寂下来。
Huìchǎng tūrán chénjì xiàlái.
≈HSK6
Hội trường đột nhiên trở nên im lặng.
The venue suddenly fell silent.
山谷里万籁俱寂。
Shāngǔ lǐ wànlài jù jì.
≈HSK6
Trong thung lũng mọi thứ đều yên lặng.
All is quiet in the valley.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
buồn tẻ; cô đơn; cô quạnh; tịch
寂寞
他觉得很寂寞。
Tā juéde hěn jìmò.
≈HSK5
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
He feels very lonely.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️