WinHSK
返回查词
zhàng
ㄓㄤˋ
HSK7-9n单字

màn; rèm; màn trướng; lều vải

curtain; canopy 参见: 帐 篷;蚊 帐 ;营 帐

漢越 trương, trướng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用布、纱或绸子等做成的遮蔽用的东西
  2. 同''账''
  3. 欠债

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

màn; rèm; màn trướng; lều vải

用布、纱或绸子等做成的遮蔽用的东西

床上有顶新蚊帐。

chuáng shàng yǒu dǐng xīn wénzhàng

HSK6

Trên giường có một chiếc màn chống muỗi mới.

There is a new mosquito net on the bed.

义项 nHSK7-9

sổ kế toán; sổ sách ghi tiền

同''账''

查一下这个账。

Chá yíxià zhège zhàng.

HSK4

Kiểm tra cái sổ kế toán này.

Check this account.

我每天都记账。

Wǒ měitiān dōu jìzhàng.

HSK5

Tôi ghi sổ sách mỗi ngày.

I keep accounts every day.

义项 nHSK7-9

nợ; thiếu chịu; chịu tiền

欠债

他还没有还清欠账。

Tā hái méiyǒu huánqīng qiànzhàng.

HSK5

Anh ấy vẫn chưa trả hết nợ.

He hasn't paid off his debts yet.

欠账的人需要尽快还钱。

qiàn zhàng de rén xūyào jǐnkuài huán qián

HSK5

Người nợ cần phải trả tiền sớm.

The person who owes money needs to pay it back as soon as possible.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️