返回查词 可恶kěwùHSK7-9khốn khiếp; ghê tởm; đáng ghét厌恶yànwùHSK7-9ghét; ghét bỏ; chán ghét (đối với sự vật hoặc con người)好恶hàowùHSK6yêu ghét; thích và ghét; sở thích憎恶zēnɡwùHSK7-9căm hận; ghét; căm ghét; ghê tởm; kinh tởm; phát ghét嫌恶xián wùHSK6ghét; chán ghét; căm ghét痛恶tòng èHSK6ghét cay ghét đắng; căm ghét恶寒è hánHSK6Sợ lạnh.
◇Đông Phương Sóc 東方朔: Thiên bất vị nhân chi ác hàn nhi xuyết kì đông; địa bất vị nhân chi ác hiểm nhi xuyết kì quảng 天不為人之惡寒而輟其冬; 地不為人之惡險而輟其廣 (Đáp khách nan 答客難). Triệu chứng ớn lạnh (Trung y).
§ Có hai loại: ngoại cảm ác hàn 外感惡寒 và nội thương ác hàn 內傷惡寒.羞恶xiū èHSK6xấu hổ và căm giận深恶shēn èHSK6căm thù đến tận xương tuỷ; ghét cay ghét đắng; vô cùng căm ghét.
读音
恶
wù
ㄜˋHSK7-9单字多音
ghét; căm ghét
漢越 ác, ố
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 憎恨;不喜欢
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK6
ghét; căm ghét
憎恨;不喜欢
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️