返回查词 后悔hòuhuǐHSK4hối hận; ân hận; hối tiếc反悔fǎn huǐHSK4nuốt lời; thất hứa; không giữ lời悔恨huǐhènHSK7-9hối hận; hối lỗi; ăn năn; ân hận; nuối tiếc忏悔chànhuǐHSK4sám hối; hối hận; ăn năn; hối lỗi懊悔àohuǐHSK4ân hận; ăn năn; hối tiếc; hối hận无悔wú huǐHSK4không hối hận; không hối tiếc; không tiếc nuối; không còn gì để hối tiếc悔改huǐɡǎiHSK4hối cải; ăn năn; ân hận; hối hận追悔zhuī huǐHSK5hối tiếc; ăn năn; hối hận; hối悔悟huǐ wùHSK7-9tỉnh ngộ (nhận rõ sai lầm)悔过huǐ guòHSK4ăn năn; hối hận; ân hận; hối lỗi; hối tội; sám tội
悔
huǐ
ㄏㄨㄟˇHSK4v单字
hối hận; ân hận; ăn năn
regret; repent 参见: 悔 过;后 悔
漢越 hối
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 懊悔
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
hối hận; ân hận; ăn năn
懊悔
我后悔没听你的建议。
Wǒ hòuhuǐ méi tīng nǐ de jiànyì.
≈HSK4
Tôi hối hận vì không nghe lời khuyên của bạn.
I regret not taking your advice.
第42到43题是根据下面一段话:许多人都有过后悔的经历,其实,只要我们按照自己的想法去做了,就没什么后悔的,因为我们不可能把所有的事情全部做对。
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️