返回查词 戒指jièzhiHSK6nhẫn; chiếc nhẫn戒烟jièyānHSK7-9cai thuốc lá; bỏ thuốc lá戒掉jiè diàoHSK6bỏ; từ bỏ; cai nghiện戒备jièbèiHSK7-9canh gác; phòng bị; đề phòng; cảnh giác钻戒zuàn jièHSK6nhẫn kim cương警戒jǐngjièHSK7-9cảnh cáo; báo động戒心jièxīnHSK6đề phòng; sự cảnh giác; sự nghi ngờ戒酒jiè jiǔHSK6kiêng rượu; bỏ rượu; cai rượu戒子jiè zǐHSK6nhẫn惩戒chénɡjièHSK6trừng giới; phạt cảnh cáo
戒
jiè
ㄐㄧㄝˋHSK6v单字
phòng bị; cảnh giác; dè chừng
漢越 giới
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 防备;警惕
- 戒除
- 警告; 劝告
- 佛教戒律
- 戒指
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
phòng bị; cảnh giác; dè chừng
防备;警惕
我爸爸已经跟烟酒拜拜了。
wǒ bàba yǐjīng gēn yān jiǔ bāibāi le.
≈HSK3
Bố tôi đã cai rượu, thuốc rồi.
My dad has already said goodbye to smoking and drinking.
我已经戒了香烟,不再抽了。
Wǒ yǐjīng jiè le xiāngyān, bù zài chōu le.
≈HSK4
Tôi đã bỏ thuốc lá, không hút nữa rồi.
I have quit smoking cigarettes and no longer smoke.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
chừa; cai; bỏ
戒除
他不能戒酒。
tā bù néng jiè jiǔ
≈HSK4
Anh ấy không thể cai rượu.
He cannot quit drinking.
我决定戒赌。
Wǒ juédìng jiè dǔ.
≈HSK5
Tôi quyết định bỏ cờ bạc.
I decided to quit gambling.
义项 ③v≈HSK6
răn; cảnh cáo
警告; 劝告
义项 ④n≈HSK6
giới; giới luật (Phật giáo)
佛教戒律
义项 ⑤n≈HSK6
nhẫn
戒指
Tình huống & hội thoại
听说你戒烟了?真让人佩服。我丈夫一…HSK5
女:听说你戒烟了?真让人佩服。我丈夫一直想戒,到现在都没戒掉。
男:其实很简单,关键就看他有没有下决心。
听说你戒烟了?真让人佩服。我丈夫一…HSK5
女:听说你戒烟了?真让人佩服。我丈夫一直想戒,到现在都没戒掉。
男:其实很简单,关键就看他有没有下决心。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️