返回查词 扎实zhāshiHSK7-9vững chắc; kiên cố; chắc chắn; bền chắc扎针zhāzhēnHSK6châm kim; châm cứu扎心zhā xīnHSK6buồn; đau lòng; đắng lòng扎洛zhā luòHSK6Zalo (ứng dụng nhắn tin và mạng xã hội của Việt Nam)扎根zhāgēnHSK7-9cắm rễ; bám rễ; ăn sâu; bám chặt驻扎zhùzhāHSK7-9đóng quân (quân đội)扎啤zhā píHSK6bia tươi; bia hơi扎堆zhā duīHSK6tụ tập; tập hợp针扎zhēn zhāHSK6pincushion; châm chích; đâm thủng扎肉zhā ròuHSK6giò lụa; thịt xiên; thịt nướng
读音
扎
zhā
ㄓㄚHSK6v单字多音
châm; chích; đâm / chui qua; chui vào; lao vào
bundle; bunch; sheaf 参见:zhā;zhá
漢越 trát
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 刺
- 钻 (进去)
- 驻扎
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
châm; chích; đâm
刺
她把头发扎起来了。
tā bǎ tóu fa zhā qǐ lái le
≈HSK3
Cô ấy buộc tóc lại.
She tied up her hair.
玫瑰有刺,小心扎手。
Méigui yǒu cì, xiǎoxīn zhā shǒu.
≈HSK4
Hoa hồng có gai, cẩn thận đâm tay.
Roses have thorns; be careful not to prick your hand.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
chui qua; chui vào; lao vào
钻 (进去)
义项 ③v≈HSK6
đóng; cắm; đồn trú
驻扎
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️