返回查词 摄影shèyǐngHSK5chụp ảnh; chụp hình; nhiếp ảnh拍摄pāishèHSK5quay phim; chụp ảnh; chụp hình摄入shè rùHSK4hấp thụ; hấp thu; tiếp nhận摄像shèxiàngHSK6ghi hình; quay phim摄取shèqǔHSK4hút lấy; hấp thu (dinh dưỡng)摄氏shè shìHSK4độ C; độ Celsius摄制shèzhìHSK5làm phim; sản xuất phim摄食shèshíHSK4kiếm mồi; kiếm thức ăn; bắt mồi摄政shè zhèngHSK5thay quyền; nhiếp chính统摄tǒng shèHSK5quản lý chung; cai quản chung
摄
shè
ㄕㄜˋHSK4v单字
lấy; hút; hít; hấp thụ
act for 参见: 摄 理; 摄 政
漢越 nhiếp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 吸取
- 摄影
- 保养
- 代理
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
lấy; hút; hít; hấp thụ
吸取
他喝了一口凉水。
Tā hē le yī kǒu liáng shuǐ.
≈HSK2
Anh ấy uống một ngụm nước lạnh.
He took a sip of cold water.
主任出差,由小王代理。
Zhǔrèn chūchāi, yóu Xiǎo Wáng dàilǐ.
≈HSK5
Trưởng phòng đi công tác, nên do Tiểu Vương thay thế.
The director is on a business trip, so Xiao Wang will act as a substitute.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
nhiếp ảnh; chụp ảnh
摄影
今天我们去拍照。
Jīntiān wǒmen qù pāizhào.
≈HSK3
Hôm nay chúng tôi đi chụp ảnh.
Today we are going to take photos.
义项 ③v≈HSK4
bảo dưỡng; điều dưỡng; chăm sóc
保养
义项 ④v≈HSK4
thay quyền; thay thế
代理
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️