返回查词 摇头yáotóuHSK5lắc đầu摇晃yáohuàngHSK7-9đong đưa; lung lay; lắc lư; ngật ngưỡng; lảo đảo摇摆yáobǎiHSK7-9đong đưa; lúc lắc; ve vẩy; đưa đi đưa lại动摇dòngyáoHSK7-9rung; lắc; rung lắc; lắc lư摇篮yáolánHSK7-9nôi (ru bé ngủ)摇滚yáoɡǔnHSK7-9rock; nhạc rock摇动yáodònɡHSK5lắc (mang nghĩa dùng lực để lắc hoặc làm cho vật thể chuyển động, thường chỉ hành động cố ý dùng sức để làm vật di chuyển hoặc dao động)摇曳yáoyèHSK5lay động; đong đưa; lung lay招摇zhāo yáoHSK5phô trương; rêu rao; huênh hoang飘摇piāo yáoHSK6bay trong gió
摇
yáo
ㄧㄠˊHSK5v单字
rung; lắc; đong đưa; dao động; phe phẩy
漢越 dao
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 摇摆;使物体来回地动
- 挥舞
- 摇东西使它动
- 摇动;震动
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
rung; lắc; đong đưa; dao động; phe phẩy
摇摆;使物体来回地动
小狗高兴地摇着尾巴。
Xiǎo gǒu gāoxìng de yáo zhe wěiba.
≈HSK4
Chú chó nhỏ vui mừng vẫy đuôi.
The little dog wagged its tail happily.
他坐在摇椅里前后摇晃着。
Tā zuò zài yáoyǐ lǐ qiánhòu yáohuàng zhe.
≈HSK4
Anh ta ngồi trên ghế bập bênh, lắc lư qua lại.
He sat in a rocking chair, rocking back and forth.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
phất
挥舞
他用力地摇着旗帜。
Tā yònglì de yáo zhe qízhì.
≈HSK5
Anh ấy dùng sức phất cờ.
He shook the flag vigorously.
义项 ③v≈HSK5
lắc
摇东西使它动
义项 ④v≈HSK5
rung chuyển
摇动;震动
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️