WinHSK
返回查词
xiào
ㄒㄧㄠˋ
HSK4n, v单字

hiệu quả; công hiệu; công dụng

effect; result 参见: 效 果;成 效 ;无 效

漢越 hiệu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 效果;功用
  2. 仿效
  3. 为别人或集团献出 (力量或生命)

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

hiệu quả; công hiệu; công dụng

效果;功用

我打算试试,看看这个方法究竟有没有效。

HSK4

我们应该学习那些优秀的人。

Wǒmen yīnggāi xuéxí nàxiē yōuxiù de rén.

HSK4

Chúng ta nên học tập những người xuất sắc đó.

We should learn from those excellent people.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

làm theo; bắt chước

仿效

不要盲目模仿别人。

Bùyào mángmù mófǎng biérén.

HSK5

Đừng mù quáng bắt chước người khác.

Don't blindly imitate others.

义项 vHSK4

cống hiến; hiến dâng

为别人或集团献出 (力量或生命)

士兵们宣誓效忠国家。

Shìbīng men xuānshì xiàozhōng guójiā.

HSK6

Các binh sĩ tuyên thệ trung thành với quốc gia.

The soldiers swore allegiance to the country.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️