返回查词 效果xiàoguǒHSK4hiệu quả效率xiàolǜHSK5hiệu suất; năng suất (làm việc)有效yǒuxiàoHSK4hiệu quả; có hiệu quả; có hiệu lực绩效jìxiàoHSK7-9hiệu suất效益xiàoyìHSK7-9hiệu quả; lợi ích效应xiàoyìngHSK6hiệu ứng生效shēngxiàoHSK7-9có hiệu lực; có tác dụng成效chéngxiàoHSK6hiệu quả; công hiệu特效tè xiàoHSK4đặc hiệu; đặc trị; hiệu quả đặc biệt效力xiàolìHSK7-9hiệu lực; tác dụng; hiệu quả
效
xiào
ㄒㄧㄠˋHSK4n, v单字
hiệu quả; công hiệu; công dụng
effect; result 参见: 效 果;成 效 ;无 效
漢越 hiệu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 效果;功用
- 仿效
- 为别人或集团献出 (力量或生命)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
hiệu quả; công hiệu; công dụng
效果;功用
我打算试试,看看这个方法究竟有没有效。
≈HSK4
我们应该学习那些优秀的人。
Wǒmen yīnggāi xuéxí nàxiē yōuxiù de rén.
≈HSK4
Chúng ta nên học tập những người xuất sắc đó.
We should learn from those excellent people.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
làm theo; bắt chước
仿效
不要盲目模仿别人。
Bùyào mángmù mófǎng biérén.
≈HSK5
Đừng mù quáng bắt chước người khác.
Don't blindly imitate others.
义项 ③v≈HSK4
cống hiến; hiến dâng
为别人或集团献出 (力量或生命)
士兵们宣誓效忠国家。
Shìbīng men xuānshì xiàozhōng guójiā.
≈HSK6
Các binh sĩ tuyên thệ trung thành với quốc gia.
The soldiers swore allegiance to the country.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️