返回查词 奋斗fèndòuHSK5phấn đấu; cố gắng战斗zhàndòuHSK6chiến đấu; đấu tranh; đánh nhau斗争dòuzhēngHSK6đấu tranh; tranh đấu搏斗bódòuHSK7-9vật lộn; chiến đấu; tranh đấu斗志dòuzhìHSK7-9ý chí chiến đấu斗牛dòu niúHSK5đẩu ngưu (hai ngôi sao trong chòm Nhị thập bát tú)争斗zhēnɡdòuHSK5đánh nhau; đánh lộn斗嘴dòu zuǐHSK5tranh cãi; cãi nhau; cãi cọ格斗gé dòuHSK5đánh nhau kịch liệt; vật lộn quyết liệt打斗dǎ dòuHSK5tranh đấu; tranh giành; đánh nhau
读音
斗
dòu
ㄉㄡˋHSK5v单字多音
đấu tranh; đánh nhau; đánh / nỗ lực; phấn đấu
whorls of a fingerprint 参见:dòu
漢越 đấu, đẩu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对打
- 为了一定的目的而努力
- 使动物斗
- 竞争;争胜
- 一方为制服另一方而争斗
- 往一起凑;凑在一起
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
đấu tranh; đánh nhau; đánh
对打
唐代人还有“斗花”的习俗,大家争相拿出奇花异枝,争奇斗艳。
≈HSK5
他们越比越来劲儿,最后干脆斗起嘴来,完全把君臣礼节抛在脑后了。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
nỗ lực; phấn đấu
为了一定的目的而努力
义项 ③v≈HSK5
chọi; đá (làm cho động vật đấu nhau)
使动物斗
义项 ④v≈HSK5
đấu; đua; đọ (thi đấu với nhau)
竞争;争胜
义项 ⑤v≈HSK5
tranh đấu; đấu
一方为制服另一方而争斗
义项 6v≈HSK5
tụ tập; tụ lại
往一起凑;凑在一起
义项 7v≈HSK5
họ Đẩu
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️