WinHSK
返回查词
dǒu
ㄉㄡˋ
HSK7-9单字多音

bình rượu (tròn hoặc vuông, có tay cầm) / Bắc Đẩu; Nam Đẩu; sao Đẩu

漢越 đấu, đẩu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代酒器,圆形或方形,有柄
  2. 星宿名,二十八宿之一,有星六颗,排列成斗状
  3. 旧时量粮食的器具,多为方形,也有鼓形的
  4. 旧时量粮食的器具,多为方形,也有鼓形的
  5. 旋转成圆形的指纹
  6. 容量单位10升等于1斗,10斗等于1石
  7. 像斗那样大小的,极言其大或小

义项

Nghĩa
义项 HSK5

bình rượu (tròn hoặc vuông, có tay cầm)

古代酒器,圆形或方形,有柄

他借给我一斗稻米。

tā jiè gěi wǒ yī dǒu dào mǐ.

HSK6

Anh ấy cho tôi mượn một đấu gạo.

He lent me a dou of rice.

他拿着一个斗去市场。

tā ná zhe yī ge dǒu qù shì chǎng.

HSK6

Anh ấy cầm một cái đấu đi chợ.

He took a dou to the market.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 HSK5

Bắc Đẩu; Nam Đẩu; sao Đẩu

星宿名,二十八宿之一,有星六颗,排列成斗状

义项 HSK5

dấu (dụng cụ đo lường)

旧时量粮食的器具,多为方形,也有鼓形的

义项 HSK5

tẩu; ống; phễu (hình cái đấu)

旧时量粮食的器具,多为方形,也有鼓形的

义项 HSK5

vân tay; dấu vân tay (hình tròn)

旋转成圆形的指纹

义项 6HSK5

họ Đẩu

义项 7HSK5

đấu (đơn vị đo lường)

容量单位10升等于1斗,10斗等于1石

义项 8HSK5

như cái đấu (to; lớn; nhỏ; bé)

像斗那样大小的,极言其大或小

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️