返回查词 开朗kāilǎngHSK7-9rộng rãi; thoáng mát; sáng sủa晴朗qínglǎngHSK6nắng ráo; trời quang; trời trong; quang đãng; trời trong xanh朗读lǎngdúHSK6đọc to; đọc bài; đọc diễn cảm; đọc to rõ; đọc lớn tiếng朗诵lǎngsòngHSK7-9ngâm; ngâm nga; đọc diễn cảm; đọc truyền cảm明朗mínglǎngHSK7-9sáng; rạng rỡ; sáng sủa; trong sáng (ngoài trời)爽朗shuǎnɡlǎnɡHSK7-9trong sáng; quang đãng; quang quạnh伊朗yī lǎngHSK6I-ran; Ba Tư; Iran (tên cũ là Persia)朗朗lǎng lǎngHSK6lanh lảnh; vang vang; oang oang (tiếng đọc sách hoặc tiếng cười nói vang rội, rõ ràng, trong trẻo)布朗bù lǎngHSK6Brown (tên)清朗qīng lǎngHSK6sáng sủa; sáng trong
朗
lǎng
ㄌㄤˇHSK6adj, n单字
sáng sủa; trong sáng; sáng ngời; rực rỡ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 光线充足;明亮
- 声音清晰响亮
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
sáng sủa; trong sáng; sáng ngời; rực rỡ
光线充足;明亮
屋里灯光很亮。
Wū lǐ dēngguāng hěn liàng.
≈HSK2
Ánh sáng trong phòng rất sáng sủa.
The light in the room is very bright.
义项 ②adj≈HSK6
đọc to; đọc diễn cảm
声音清晰响亮
他在教室里朗读课文。
Tā zài jiàoshì lǐ lǎngdú kèwén.
≈HSK4
Anh ấy đọc to bài học trong lớp.
He is reading the text aloud in the classroom.
她朗读了那首诗。
Tā lǎngdúle nà shǒu shī.
≈HSK5
Cô ấy đọc to bài thơ đó.
She read that poem aloud.
义项 ③n≈HSK6
họ Lãng
姓
他姓朗。
Tā xìng Lǎng.
≈HSK1
Anh ấy họ Lãng.
His surname is Lang.
我的朋友姓朗。
Wǒ de péngyou xìng Lǎng.
≈HSK1
Bạn của tôi họ Lãng.
My friend's surname is Lang.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️