WinHSK
返回查词
lǎng
ㄌㄤˇ
HSK6adj, n单字

sáng sủa; trong sáng; sáng ngời; rực rỡ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 光线充足;明亮
  2. 声音清晰响亮

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

sáng sủa; trong sáng; sáng ngời; rực rỡ

光线充足;明亮

屋里灯光很亮。

Wū lǐ dēngguāng hěn liàng.

HSK2

Ánh sáng trong phòng rất sáng sủa.

The light in the room is very bright.

义项 adjHSK6

đọc to; đọc diễn cảm

声音清晰响亮

他在教室里朗读课文。

Tā zài jiàoshì lǐ lǎngdú kèwén.

HSK4

Anh ấy đọc to bài học trong lớp.

He is reading the text aloud in the classroom.

她朗读了那首诗。

Tā lǎngdúle nà shǒu shī.

HSK5

Cô ấy đọc to bài thơ đó.

She read that poem aloud.

义项 nHSK6

họ Lãng

他姓朗。

Tā xìng Lǎng.

HSK1

Anh ấy họ Lãng.

His surname is Lang.

我的朋友姓朗。

Wǒ de péngyou xìng Lǎng.

HSK1

Bạn của tôi họ Lãng.

My friend's surname is Lang.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️