返回查词 这样zhèyàngHSK2vậy; thế; như vậy; như thế; thế này; như vầy一样yíyàngHSK3như; tựa; tựa như; giống như样子yàngziHSK4hình dạng; kiểu dáng; hình dáng榜样bǎngyàngHSK6tấm gương; gương tốt; kiểu mẫu; gương mẫu; hình mẫu模样múyàngHSK6hình dáng; diện mạo; dáng vẻ; trông同样tóngyàngHSK4giống nhau; như nhau; đồng dạng样品yàngpǐnHSK7-9hàng mẫu; vật mẫu; hàng thử; mẫu thử; mẫu hàng照样zhàoyàngHSK7-9vẫn; như cũ; như trước; như thường样式yàngshìHSK5hình thức; kiểu dáng; dạng thức怎样zěnyàngHSK3thế nào (hỏi về tính chất, tình trạng hoặc cách thức)
样
yàng
ㄧㄤˋHSK1measure单字
kiểu, dạng; vẻ
漢越 dạng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 样子;种类(如 一样、样子)
义项
Nghĩa义项 ①measure≈HSK1
kiểu, dạng; vẻ
是,就这样,看这儿,笑一笑。
≈HSK3
Tình huống & hội thoại
我站哪儿?是这儿吗?HSK3
男:我站哪儿?是这儿吗?
女:是,就这样,看这儿,笑一笑。
男:你一定把后面的船照上,把我的脚也照上。
女:放心吧,没问题。
我的右胳膊又酸又疼,早上起床的时候…HSK4
女:我的右胳膊又酸又疼,早上起床的时候都抬不起来了。
男:怎么弄的?
女:昨天打了一个小时网球后就这样了。
男:一定是你平时缺少锻炼,所以偶尔运动一次,身体就受不了了。
这条手链怎么越戴越黑呢?HSK5
女:这条手链怎么越戴越黑呢?
男:你这个是银的吧?
女:是啊,才戴了一个月就这样了。
男:这是氧化了,你回家用牙膏刷一下,就可以恢复到原来的样子了。
女:是吗?那我试试。
你是不是着凉了?怎么一直在打喷嚏?HSK5
男:你是不是着凉了?怎么一直在打喷嚏?
女:不是,我对花粉过敏,一到春天就这样。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️