xà nhà
part of an object or a human body that arches; ridge 参见:鼻 梁 ;脊 梁
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 水平方向的长条形承重构件木结构屋架中专指顺着前后方向架在柱子上的长木; 通常也指檩
- 桥
- 物体中间隆起成长条的部分
- (Liáng) 姓
- 把手(弓形;拱形:袋子、篮子、茶壶的把手......)
- 战国时魏国迁都大梁 (今中国河南开封) 后,改称梁
- 南朝之一,公元502-557,萧衍所建参看[南北朝]
- 后梁
义项
Nghĩaxà nhà
水平方向的长条形承重构件木结构屋架中专指顺着前后方向架在柱子上的长木; 通常也指檩
作家梁实秋生活向来很规律,每晚八点准时上床休息,第二天四点起床写作,这是他坚持了多年的习惯。
梁实秋接连赴了几次约,每次都又困又累,而且还影响到了写作。
cầu
桥
友谊是沟通的桥梁。
Yǒuyì shì gōutōng de qiáoliáng.
Tình bạn là cầu nối giao tiếp.
Friendship is a bridge of communication.
sống; gờ
物体中间隆起成长条的部分
那个帅哥有高高的鼻梁。
Nà ge shuàigē yǒu gāo gāo de bíliáng.
Anh chàng đẹp trai có sống mũi cao.
That handsome guy has a high nose bridge.
我的鼻梁被撞得很疼。
wǒ de bí liáng bèi zhuàng de hěn téng
Sống mũi của tôi bị đập rất đau.
My nose bridge was hit and it hurts a lot.
họ Lương
(Liáng) 姓
梁医生擅长儿科诊疗。
Liáng yīshēng shàncháng érkē zhěnliáo.
Bác sĩ Lương chuyên về nhi khoa.
Doctor Liang specializes in pediatric diagnosis and treatment.
quai (hình cánh cung; hình vòm: tay cầm của túi xách, giỏ, ấm trà...)
把手(弓形;拱形:袋子、篮子、茶壶的把手......)
nước Lương (nước Nguỵ thời chiến quốc ở Trung Quốc, sau dời đô về Đại Lương đổi tên là Lương)
战国时魏国迁都大梁 (今中国河南开封) 后,改称梁
triều đại Lương (một triều đại ở thời Nam triều, Trung Quốc, công nguyên 502-557)
南朝之一,公元502-557,萧衍所建参看[南北朝]
Hậu Lương
后梁
Tình huống & hội thoại
梁女士您好!您一直强调家庭教育的重…HSK6
梁女士,您曾评价自己是“九流的作家…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️