返回查词 魁梧kuíwúHSK1khôi ngô; to lớn; cường tráng; vạm vỡ; lực lưỡng梧桐wútónɡHSK1ngô đồng; cây ngô đồng梧州wú zhōuHSK1Ngô Châu苍梧cāng wúHSK1Cangwu (tên địa danh)梧栖wú qīHSK1Huyện Ngô Từ碧梧bì wúHSK1Cây ngô đồng lá biếc.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hương đạo trác dư anh vũ lạp; Bích ngô tê lão phượng hoàng chi 香稻啄餘鸚鵡粒; 碧梧栖老鳳凰枝 (Thu hứng 秋興) Chim anh vũ ăn rồi; còn bỏ thừa những hạt lúa thơm; Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.梧桐树wú tóng shùHSK1cây ngô đồng (một loại cây thân gỗ lớn, thường trồng làm cây bóng mát ở đường phố hoặc công viên)梧桐科wú tóng kēHSK1họ ngô đồng
梧
wú
ㄨˊHSK1n单字
ngô đồng; cây ngô đồng
Chinese parasol 参见:魁 梧
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指梧桐; 落叶乔木, 叶子掌状分裂, 叶柄长, 花单性, 黄绿色木材白色, 质轻而坚韧, 可制造乐器和各种器具种子可以吃, 也可以榨油
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
ngô đồng; cây ngô đồng
指梧桐; 落叶乔木, 叶子掌状分裂, 叶柄长, 花单性, 黄绿色木材白色, 质轻而坚韧, 可制造乐器和各种器具种子可以吃, 也可以榨油
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️