bông vải; bông gòn; bông
things like cotton-wool 参见:石 棉
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 草棉和木棉的统称,通常多指草棉
- 棉桃中的纤维,用来纺纱、絮衣服被褥等
- 棉质衬里;内衬棉
- 像棉花的絮状物
- 姓
义项
Nghĩabông vải; bông gòn; bông
草棉和木棉的统称,通常多指草棉
这是一块优质的棉布。
Zhè shì yī kuài yōuzhì de miánbù.
Đây là một miếng vải cotton chất lượng cao.
This is a piece of high-quality cotton cloth.
这种棉材料非常柔软。
Zhè zhǒng mián cáiliào fēicháng róuruǎn.
Loại chất liệu bông này rất mềm mại.
This cotton material is very soft.
bông (bông kéo sợi)
棉桃中的纤维,用来纺纱、絮衣服被褥等
这条棉裤非常暖和。
Zhè tiáo miánkù fēicháng nuǎnhuo.
Chiếc quần bông này rất ấm.
These cotton pants are very warm.
bông (được lót bằng bông)
棉质衬里;内衬棉
她买了一双棉鞋。
Tā mǎi le yī shuāng miánxié.
Cô ấy mua một đôi giày bông.
She bought a pair of cotton shoes.
bông (vật liệu giống bông)
像棉花的絮状物
这个枕头里填充了膨松棉。
Zhège zhěntou lǐ tiánchōng le péngsōngmián.
Trong gối này được nhồi bông xốp.
This pillow is filled with fluffy cotton.
họ Miên
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️