WinHSK
返回查词
ㄈㄚˇ
HSK3n单字

pháp; pháp luật

magic

漢越 pháp

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 体现统治阶级的意志; 由国家制定或认可; 受国家强制力保证执的行为规则的总称, 包括法律, 法令, 条例, 命令, 决定等
  2. 方法;方式
  3. 标准;模范;可以仿效的
  4. 指佛教的教义、规范;佛法
  5. 指僧道等画符念咒之类的手段
  6. 仿效;学习(别人的优点)
  7. 法拉的简称
  8. 合法的; 守法的(用在否定副词之后)

义项

Nghĩa
义项 nHSK3

pháp; pháp luật

体现统治阶级的意志; 由国家制定或认可; 受国家强制力保证执的行为规则的总称, 包括法律, 法令, 条例, 命令, 决定等

你有什么好办法吗?

HSK3

他以前没遇到过这样的事情,所以也没想出什么好办法来。

HSK3

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

cách; phép; phương pháp; phương thức

方法;方式

他找到了一个好方法。

Tā zhǎodào le yī gè hǎo fāngfǎ.

HSK3

Anh ấy đã tìm ra một phương pháp hay.

He found a good method.

义项 nHSK3

mẫu; tiêu chuẩn; mẫu mực; tấm gương; quy tắc

标准;模范;可以仿效的

你这样做违背了常规。

Nǐ zhèyàng zuò wéibèi le chángguī.

HSK6

Bạn làm như vậy là trái với quy tắc thông thường.

What you did goes against the usual practice.

义项 nHSK3

Phật pháp; đạo lý nhà Phật

指佛教的教义、规范;佛法

他专心修行佛法。

Tā zhuānxīn xiūxíng fófǎ.

HSK6

Anh ấy chuyên tâm tu hành Phật pháp.

He is devoted to practicing Buddhism.

义项 nHSK3

phép thuật; pháp thuật; vẽ bùa; niệm chú

指僧道等画符念咒之类的手段

义项 6nHSK3

họ Pháp

义项 7vHSK3

học theo; phỏng theo; noi theo; làm theo; noi gương

仿效;学习(别人的优点)

他效仿老师的做法。

Tā xiàofǎng lǎoshī de zuòfǎ.

HSK5

Anh ấy học theo cách làm của thầy giáo.

He imitated the teacher's method.

义项 8measureHSK3

pha-ra; farad

法拉的简称

义项 9adjHSK3

hợp pháp (dùng sau phó từ phủ định)

合法的; 守法的(用在否定副词之后)

他的行为明显不合法。

Tā de xíngwéi míngxiǎn bù héfǎ.

HSK5

Hành vi của anh ấy rõ ràng là không hợp pháp.

His behavior is clearly illegal.

Tình huống & hội thoại

我最近经常失眠,你有什么改善睡眠的…HSK5
我最近经常失眠,你有什么改善睡眠的好办法吗?
失眠?那你先换个枕头试试?

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️