pháp; pháp luật
magic
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 体现统治阶级的意志; 由国家制定或认可; 受国家强制力保证执的行为规则的总称, 包括法律, 法令, 条例, 命令, 决定等
- 方法;方式
- 标准;模范;可以仿效的
- 指佛教的教义、规范;佛法
- 指僧道等画符念咒之类的手段
- 姓
- 仿效;学习(别人的优点)
- 法拉的简称
- 合法的; 守法的(用在否定副词之后)
义项
Nghĩapháp; pháp luật
体现统治阶级的意志; 由国家制定或认可; 受国家强制力保证执的行为规则的总称, 包括法律, 法令, 条例, 命令, 决定等
你有什么好办法吗?
他以前没遇到过这样的事情,所以也没想出什么好办法来。
cách; phép; phương pháp; phương thức
方法;方式
他找到了一个好方法。
Tā zhǎodào le yī gè hǎo fāngfǎ.
Anh ấy đã tìm ra một phương pháp hay.
He found a good method.
mẫu; tiêu chuẩn; mẫu mực; tấm gương; quy tắc
标准;模范;可以仿效的
你这样做违背了常规。
Nǐ zhèyàng zuò wéibèi le chángguī.
Bạn làm như vậy là trái với quy tắc thông thường.
What you did goes against the usual practice.
Phật pháp; đạo lý nhà Phật
指佛教的教义、规范;佛法
他专心修行佛法。
Tā zhuānxīn xiūxíng fófǎ.
Anh ấy chuyên tâm tu hành Phật pháp.
He is devoted to practicing Buddhism.
phép thuật; pháp thuật; vẽ bùa; niệm chú
指僧道等画符念咒之类的手段
họ Pháp
姓
học theo; phỏng theo; noi theo; làm theo; noi gương
仿效;学习(别人的优点)
他效仿老师的做法。
Tā xiàofǎng lǎoshī de zuòfǎ.
Anh ấy học theo cách làm của thầy giáo.
He imitated the teacher's method.
pha-ra; farad
法拉的简称
hợp pháp (dùng sau phó từ phủ định)
合法的; 守法的(用在否定副词之后)
他的行为明显不合法。
Tā de xíngwéi míngxiǎn bù héfǎ.
Hành vi của anh ấy rõ ràng là không hợp pháp.
His behavior is clearly illegal.
Tình huống & hội thoại
我最近经常失眠,你有什么改善睡眠的…HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️