WinHSK
返回查词
hùn
ㄏㄨㄣˋ
HSK6v, adv单字多音

trộn; trộn lẫn; pha lẫn; lẫn lộn / giả mạo; giả vờ; đóng giả

漢越 côn, hỗn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 搀杂;混合
  2. 冒充;真假掺杂,以假乱真;蒙混
  3. 马马虎虎地度过;勉强凑合地谋取
  4. 在一起往来
  5. 生活;工作
  6. 胡乱地

义项

Nghĩa
义项 v, advHSK6

trộn; trộn lẫn; pha lẫn; lẫn lộn

搀杂;混合

他把糖和盐混在一起。

Tā bǎ táng hé yán hùn zài yīqǐ.

HSK3

Anh ấy trộn đường và muối với nhau.

He mixed the sugar and salt together.

它们衔来泥土、草茎、羽毛等,再混上自己的唾液,不久,一个个碗形巢便出现在很多屋檐下了。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 v, advHSK6

giả mạo; giả vờ; đóng giả

冒充;真假掺杂,以假乱真;蒙混

义项 v, advHSK6

vượt qua; kiếm sống; sống tạm bợ

马马虎虎地度过;勉强凑合地谋取

义项 v, advHSK6

chơi thân; quen thân; ở bên; bên nhau

在一起往来

义项 v, advHSK6

sống; làm việc

生活;工作

义项 6v, advHSK6

liều lĩnh; tùy tiện; lỗ mãng; thiếu suy nghĩ

胡乱地

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️