WinHSK
返回查词
guàn
ㄍㄨㄢˋ
HSK7-9v单字

tưới; dẫn nước tưới

record (music/sound); have (music/sound) recorded 参见: 灌 唱片

漢越 quán

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把水放进田里;浇地
  2. 注入;倒进(多指液体、气体或颗粒状物体)
  3. 录入声音

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

tưới; dẫn nước tưới

把水放进田里;浇地

把清水灌到水箱里。

Bǎ qīngshuǐ guàn dào shuǐxiāng lǐ.

HSK5

Dẫn nước sạch vào bể chứa.

Pour clean water into the water tank.

奶奶每晚都给我灌个汤婆子。

Nǎinai měi wǎn dōu gěi wǒ guàn ge tāngpózi.

HSK6

Bà nội tối nào cũng rót cho tôi một bình nước nóng.

Grandma fills a hot water bottle for me every night.

义项 vHSK7-9

rót; đổ; trút; dội; thổi

注入;倒进(多指液体、气体或颗粒状物体)

他往瓶子里灌酒。

Tā wǎng píngzi lǐ guàn jiǔ.

HSK5

Anh ấy đang rót rượu vào chai.

He is pouring wine into the bottle.

风雪呼呼地灌进门来。

Fēngxuě hūhū de guàn jìn mén lái.

HSK5

Gió tuyết ào ào thổi vào cửa.

The wind and snow howled in through the door.

义项 vHSK7-9

thu; thu âm; ghi âm

录入声音

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️